Cổ phiếu Tập Đoàn EDX

UPCOMVN000000DCS6

Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn EDX

Cổ phiếu Tập Đoàn EDX chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
600 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
36 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
8,97 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 600 đồng1.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.3922.9004.40820152017202020232026600

Thấp 300 đCao 5.500 đ-88,89% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn EDX trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn EDX đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập Đoàn EDX và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập Đoàn EDXVị trí toàn thị trường
P/B
lần
9
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,1%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
335.761 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,6%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
29.552.384 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
29.216.623 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 1,1%29.552.384 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20162017: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%20172018: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%20182019: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -49,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20242025: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng -3.768,2%2025-75,3%-1.867%-3.658,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 tỷ20 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32025-Q1: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 45%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng -766%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng -47,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 674,3%2026-Q2632,8%-45,8%-724,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -53,5%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 140 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -198 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -637 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,8% - ROA 1,6%20162017: ROE -0,4% - ROA -0,4%20172018: ROE -0,1% - ROA -0,1%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE 0% - ROA 0%20202021: ROE 0% - ROA 0%20212022: ROE -0% - ROA -0%20222023: ROE -0% - ROA -0%20232024: ROE -0% - ROA -0%20242025: ROE -202,5% - ROA -181,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -639,8x2025-13,3x-317,3x-621,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn EDX theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,58,2-5,2-5,2-49,3-4,710,812,6——34,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1,55,6-1,8-1,30,50,80,7-0,7——-3.768,2
ROE (%)—1,8-0,4-0,1000-0-0-0-202,5
ROA (%)—1,6-0,4-0,1000-0-0-0-181,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-61,6-25,8-62,3-52,714,612,2-46,6-100——
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—41,4———78,32,9————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,10,120,060,080,060,050,070,070,070,07-11,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,060,020,020,030,020,040,010,010,01-5,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn9,237,7916,2512,0916,2418,513,5113,4713,4713,470,91
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn7,946,5714,310,7814,4516,4311,5511,2211,2211,220,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,35,3-0,30,91,11,11,10,8——-639,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,322,20,90,60,50,30,200—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3338001.2143.5467.3236.3325.4819.873——195
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,695,3-51,9276,3235,4610,22-81,75147,77-0-0-0,02
EPS (đ)—185-45-12244-2-2-2-10.568

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn EDX theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần52620215056273134180017
Lợi nhuận gộp3416-8-3-13-142006
Lợi nhuận trước thuế1014-3-1000-0-0-0-637
Lợi nhuận sau thuế811-3-1000-0-0-0-637
Tổng tài sản68771266968366966567867867867826
Tài sản ngắn hạn56158959861860660261661661661626
Tiền và tương đương35429233913131313
Phải thu ngắn hạn4794424985495365315164964964969
Hàng tồn kho789272676767891031031030
Nợ phải trả6277375137334646464628
Nợ ngắn hạn6176375137334646464628
Vay ngắn hạn3136101317152299913
Vay dài hạn11000000000
Vốn chủ sở hữu625635632632632632632632632632-2
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh660140-19852-20-190012
Dòng tiền đầu tư-11-14-139169-901837000
Dòng tiền tài chính-46-2734-27-13001

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn EDX
Tên giao dịch
Tập Đoàn EDX
Thành lập
24/4/2000
Mã số thuế
10103402
Nhân sự
32 người
Website
http://daichau.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000DCS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
60.309.533 cổ phiếu
Free float
99,2%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu