Cổ phiếu Dược phẩm Cửu Long

HOSEVN000000DCL1

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long

Cổ phiếu Dược phẩm Cửu Long đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 45.750 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
45.750 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,76%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
915.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
42,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.393 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
2,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 27.450 đồng60.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.97835.00050.0222015201720202023202645.750

Thấp 9.100 đCao 60.900 đ-7,76% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm Cửu Long so với thị trường

Lợi suất của Dược phẩm Cửu Long và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược phẩm Cửu LongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+18,8%-3%+21,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21%-4,2%+25,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,2%+6,3%-25,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+60,5%+6,7%+53,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+8,9%-0,4%+9,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược phẩm Cửu Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Cửu Long đứng thứ 67 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Dược phẩm Cửu Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm Cửu LongVị trí toàn thị trường
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 670 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20152016: Doanh thu thuần 738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20162017: Doanh thu thuần 765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20172018: Doanh thu thuần 804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 752 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20192020: Doanh thu thuần 671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20202021: Doanh thu thuần 704 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20212022: Doanh thu thuần 1.016 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20222023: Doanh thu thuần 1.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 1.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20242025: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202531,8%16,4%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 389 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q3: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q1: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%29,8%14,3%-1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -21,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -450 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,7% - ROA 11,1%20162017: ROE 10,8% - ROA 7,2%20172018: ROE 1,6% - ROA 0,9%20182019: ROE 10,3% - ROA 5,1%20192020: ROE 7,4% - ROA 3,9%20202021: ROE 8,8% - ROA 4,9%20212022: ROE 9,4% - ROA 5,8%20222023: ROE 4,4% - ROA 2,8%20232024: ROE 3,7% - ROA 2,3%20242025: ROE 1,3% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202524,1x12,4x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Cửu Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,732,532,725,924,92829,927,818,315,715,5
Biên lợi nhuận ròng (%)9,112,29,81,611,610,312,511,15,44,11,5
ROE (%)—14,710,81,610,37,48,89,44,43,71,3
ROA (%)—11,17,20,95,13,94,95,82,82,30,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,23,75,1-6,5-10,74,844,312,614,21,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—48,7-16,9-83585,2-20,827,328,7-45-12,9-62,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,380,290,581,150,940,850,740,510,570,610,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,260,180,40,50,340,310,490,370,430,50,51
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,843,492,743,654,214,21,932,572,272,192,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,882,461,792,783,523,541,4621,681,661,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay24,915,46,91,63,83,64,54,93,73,71,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,32,6222,52,11,62,32,63,23,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền94117106121140157121279247216192
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,190,530,67-4,980,871,350,43-3,990,361,292,38
EPS (đ)—1.6001.3172211.5571.1681.4951.591845733267

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Cửu Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6707387658047526717041.0161.1441.3071.322
Lợi nhuận gộp206240250208187188210282210205204
Lợi nhuận trước thuế79113982010586110142786935
Lợi nhuận sau thuế61907513876988113625420
Tổng tài sản7818451.2211.7311.7121.8001.7812.1052.2772.4242.427
Tài sản ngắn hạn5866477351.2471.3771.4421.2611.4221.4031.4321.365
Tiền và tương đương1311202314424153245121
Phải thu ngắn hạn172236223267289289234776773774695
Hàng tồn kho198190254298227227308315365346360
Nợ phải trả213189429926828829759714827921905
Nợ ngắn hạn206185269342327344653554618655672
Vay ngắn hạn146116138253240262394354422489551
Vay dài hạn201581485937107160209266227
Vốn chủ sở hữu5676577358058849711.0221.3921.4511.5031.521
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh724750-63769338-450237048
Dòng tiền đầu tư-209-17-271-46418-6721693-169-166-101
Dòng tiền tài chính132-32230530-1021-25436811712424

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Tên giao dịch
Dược phẩm Cửu Long
Thành lập
9/8/2004
Mã số thuế
1500202535
Nhân sự
3.117 người
Trụ sở
150 đường 14/9, Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long
Website
http://dcl.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
17/9/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000DCL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
73.041.030 cổ phiếu
Free float
19,5%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu