Cổ phiếu Xây dựng và Thiết kế Số 1

UPCOMVN000000DCF3

Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế Số 1

Cổ phiếu Xây dựng và Thiết kế Số 1 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 35.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 20/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
35.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.125 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
26,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,13 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 25.000 đồng40.199 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

22.46547.55072.6352017201920212024202635.800

Thấp 4.300 đCao 90.800 đ+258,0% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng và Thiết kế Số 1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng và Thiết kế Số 1 đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng và Thiết kế Số 1 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng và Thiết kế Số 1Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
26,2
P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,1
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20162017: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20172018: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%20182019: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%20192020: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20202021: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20212022: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20232024: Doanh thu thuần 1.326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 1.970 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%202522,9%9,6%-3,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q1: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%13,6%3,5%-6,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 94,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 91,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -223 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -66 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -183 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -253 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,6% - ROA 4,2%20162017: ROE 0,2% - ROA 0,1%20172018: ROE -9% - ROA -5,8%20182019: ROE -0,8% - ROA -0,6%20192020: ROE 3,9% - ROA 2,8%20202021: ROE 1,8% - ROA 1,3%20212022: ROE 2,5% - ROA 1,6%20222023: ROE 2,9% - ROA 1,7%20232024: ROE 8,5% - ROA 4,5%20242025: ROE 13,3% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 202,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x2025196,1x98,1x-0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng và Thiết kế Số 1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,61212,4717,323,718,29,7118,28
Biên lợi nhuận ròng (%)22,20,2-4,5-0,64,15,11,91,733,8
ROE (%)—8,60,2-9-0,83,91,82,52,98,513,3
ROA (%)—4,20,1-5,8-0,62,81,31,61,74,55,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,4-71,657,4-32,7-33,1-10,7500,661,311748,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—25,5-97,2———9,9120,950,4271,691,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,150,880,660,420,380,450,350,690,631,151,59
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,170,2600,0200,110,350,330,380,7
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,481,661,892,373,092,591,482,231,851,131,21
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,111,451,222,222,681,940,741,881,680,870,96
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,24,31,6-6-3,7202,13,92,81,66,66,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,318,22,332,38,92,80,85,211,38,37
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1088018168163148193314244118153
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,365,62-122,26-6,7342,216,92-69,77-9,38-3,62-4,64-3,35
EPS (đ)—1.33916-1.448-1245942274234241.0241.112

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng và Thiết kế Số 1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần31235110015710671633796111.3261.970
Lợi nhuận gộp364212111817113767109158
Lợi nhuận trước thuế8100-7-1339205095
Lợi nhuận sau thuế680-7-1337113976
Tổng tài sản1911711411031001093774877261.0411.686
Tài sản ngắn hạn1511331067374771294235086261.247
Tiền và tương đương112942631488261071
Phải thu ngắn hạn92774929472933326409429827
Hàng tồn kho38173851019656648147257
Nợ phải trả1028056312834972002795561.035
Nợ ngắn hạn1028056312430871902745541.030
Vay ngắn hạn3616220202495144181454
Vay dài hạn00000066412
Vốn chủ sở hữu899185737275280287447485651
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-843-2648-2520-223-66-38-183-253
Dòng tiền đầu tư-40-011-7-16-3-139133-60
Dòng tiền tài chính10-261-272-22326919634374

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế Số 1
Thành lập
21/3/2003
Mã số thuế
0301248798
Nhân sự
374 người
Website
https://decofi.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000DCF3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
59.358.680 cổ phiếu
Free float
89,8%
Beta
0,58

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu