Cổ phiếu Dicera

HOSEVN000000DC49

Công ty Cổ phần DICERA Holdings

Cổ phiếu Dicera đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.170 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.170 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,8%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
255.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
682 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,35 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.160 đồng11.318 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.42819.20026.972201520172020202320266.170

Thấp 5.800 đCao 32.600 đ-21,9% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dicera so với thị trường

Lợi suất của Dicera và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDiceraVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,4%-3%-6,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,3%-4,2%-9,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,9%+6,3%-39,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-50,4%+6,7%-57,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-41,5%-0,4%-41,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dicera trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dicera đứng thứ 223 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dicera và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDiceraVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,3
P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
848.813 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
54.029.333 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
53.180.520 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,6%54.029.333 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20152016: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20162017: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20172018: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20182019: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20192020: Doanh thu thuần 466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20202021: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20212022: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%20222023: Doanh thu thuần 578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%20232024: Doanh thu thuần 1.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 11%20242025: Doanh thu thuần 1.646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 11%202537%18,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 521 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%57,7%26,1%-5,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 28,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 41,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -189 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -151 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -191 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -135 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -70 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 593 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-0,5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,3% - ROA 2,7%20162017: ROE 8,2% - ROA 2,3%20172018: ROE 11,9% - ROA 4%20182019: ROE 10,6% - ROA 5,1%20192020: ROE 9,1% - ROA 5%20202021: ROE 8,7% - ROA 5,3%20212022: ROE -0,3% - ROA -0,2%20222023: ROE 16,5% - ROA 7,5%20232024: ROE 16% - ROA 5,9%20242025: ROE 17,6% - ROA 7,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x202516,7x8,6x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dicera theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,39,49,37,711,416,316,319,238,122,228
Biên lợi nhuận ròng (%)1,83,12,84,36,36,96,9-0,818,51111
ROE (%)—8,38,211,910,69,18,7-0,316,51617,6
ROA (%)—2,72,345,155,3-0,27,55,97,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,715,826,526,215,131,8-5711989,450,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—47,4396,585,625,731,8——12,451
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,852,322,891,420,950,680,630,981,3920,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,730,680,760,160,210,110,250,290,450,610,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,521,41,421,671,752,092,411,491,361,661,43
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,830,570,580,580,741,131,570,590,391,381,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————10,3917,21,4105,211,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,21,31,21,51,21,71,70,40,42,43,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền16315316596166182227413217513267
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,511,5-2,422,02-7,381,32-3,5593,21-1,26-0,583,26
EPS (đ)—1.2381.1591.5441.7619931.246-352.0452.0902.031

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dicera theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2542192543214054666142645781.0941.646
Lợi nhuận gộp29212425467610051220243461
Lợi nhuận trước thuế699183238552145150230
Lợi nhuận sau thuế57714263242-2107120182
Tổng tài sản2352763453496596229821.1781.6782.4202.473
Tài sản ngắn hạn2232623263145345128858581.3092.0281.705
Tiền và tương đương98131531461953122127162
Phải thu ngắn hạn11492115841842323822993441.5401.205
Hàng tồn kho101154193204308234307518931350323
Nợ phải trả1531932562053212533805839761.6141.213
Nợ ngắn hạn1471872301883052453685749631.2201.193
Vay ngắn hạn60566722714014817531210553
Vay dài hạn0000000043870
Vốn chủ sở hữu8283891443383696025957028061.260
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh210-1728-18942-151-191-135-70593
Dòng tiền đầu tư-2-2-6-14-49-11-15-0-412
Dòng tiền tài chính1-828-11209-3730127141176-147

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần DICERA Holdings
Tên giao dịch
DICERA
Thành lập
9/12/2004
Mã số thuế
3500686978
Nhân sự
153 người
Trụ sở
Tòa nhà Rubby Tower – Số 12 - Đường 3 tháng 2, Phường Tam Thắng, TP.HCM
Website
https://www.dicera.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
20/10/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000DC49
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
108.058.667 cổ phiếu
Free float
59,2%
Beta
0,62

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DC4 - Dicera - taichinh.com