Cổ phiếu Xây dựng (DIC) 2

HNXVN000000DC23

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển - Xây dựng (DIC) số 2

Cổ phiếu Xây dựng (DIC) 2 chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 5.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 28/09/2026 (36 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
64 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,41 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.280 đồng7.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.80014.440201520172020202320265.500

Thấp 1.800 đCao 17.800 đ+71,88% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng (DIC) 2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng (DIC) 2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng (DIC) 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng (DIC) 2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,4
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,4
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
184.021 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.821.808 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.637.787 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,2%5.821.808 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20162017: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng -12,6%20182019: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20192020: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20202021: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20212022: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%202516,9%2,6%-11,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%31,7%16,3%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -6,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -10,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11% - ROA 3,7%20162017: ROE 9,9% - ROA 3,4%20172018: ROE -43% - ROA -14%20182019: ROE 32,2% - ROA 6,6%20192020: ROE 33,7% - ROA 5,5%20202021: ROE 12,5% - ROA 2,9%20212022: ROE 4,5% - ROA 1%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,2%20232024: ROE 5,6% - ROA 1,6%20242025: ROE 4,8% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20252,2x1,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng (DIC) 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,56,711,4-2,18,910,18,911,517,214,117,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,52,33,1-12,63,73,62,110,52,22,9
ROE (%)—119,9-4332,233,712,54,51,35,64,8
ROA (%)—3,73,4-146,65,52,910,21,61,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—108,9-30,6-13,512448,713,93,3-3719,2-18,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—953,8-4,1——46,5-33,1-49,2-70,8447,24,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,31,622,121,975,315,032,54,553,941,692,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,910,781,341,212,423,081,952,942,851,091,64
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,41,341,231,061,11,211,091,061,251,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,460,590,630,840,730,610,930,961,021,110,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——2,3————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,23,51,96,543,15,56,615,47,62,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1496914512315597158346488288358
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-40,72,53-4,97-1,9-3,29-5,86-7,85-23,3933,2310,18-12,33
EPS (đ)—1.2721.224-4.2432.7834.0772.208539135607445

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng (DIC) 2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần681429885190283323333210250204
Lợi nhuận gộp41011-217292938363536
Lợi nhuận trước thuế033-1181396489
Lợi nhuận sau thuế033-1171073166
Tổng tài sản91819854160215260442396322411
Tài sản ngắn hạn82658643140185225382328253302
Tiền và tương đương2120141537277
Phải thu ngắn hạn282739298175140316281198201
Hàng tồn kho5238461343825345112877
Nợ phải trả64506736134179186363316203288
Nợ ngắn hạn64476435133168186352309203288
Vay ngắn hạn2521402160109144224222131201
Vay dài hạn032121010700
Vốn chủ sở hữu283131182536748080120123
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-128-1520-23-60-54-823457-72
Dòng tiền đầu tư0-8-0-0-2-11-1-13-2427-16
Dòng tiền tài chính13-116-2139585992-6-6468

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển - Xây dựng (DIC) số 2
Tên giao dịch
Xây dựng (DIC) 2
Thành lập
28/6/2005
Mã số thuế
3500707730
Nhân sự
105 người
Website
https://dic2.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
2/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000DC23
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.643.617 cổ phiếu
Free float
31,9%
Beta
-0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu