Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 lúc 13:00 ngày 29/09/2026 ở mức 5.400 đồng/cổ phiếu, tăng 3,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 13:00 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.705 đồng7.095 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 3.000 đCao 21.400 đ+5,88% trong kỳ
923 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 so với thị trường
| Khung | Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -8,5% | -3% | -5,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -11,5% | -4,2% | -7,3 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -32,5% | +6,3% | -38,8 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -27% | +6,7% | -33,7 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -31,6% | -0,4% | -31,3 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 đứng thứ 869 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 1,4%2.979.581 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 10,7 | 10,1 | 9,5 | 6,9 | 8,3 | 11 | 9,1 | 5,2 | 10,1 | 18,8 | 20,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,1 | 4,4 | 3,1 | 3,4 | 2,6 | 4,5 | 5,5 | 1 | -0,9 | 5,2 | 8,7 |
| ROE (%) | — | 74 | 34,5 | 24,6 | 18 | 28,4 | 10,8 | 4,8 | -2,6 | 14,7 | 18,4 |
| ROA (%) | — | 10,8 | 5,8 | 4,6 | 3,9 | 7 | 3,1 | 1,4 | -0,7 | 3,6 | 4,9 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 89,1 | 7,4 | 4,2 | 27,5 | -0,2 | -66,5 | 168,8 | -42,5 | -2 | -11,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 169,6 | -24,2 | 16,7 | -3,6 | 70,4 | -58,6 | -53,4 | — | — | 45,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 8,26 | 4,65 | 5,1 | 3,86 | 3,32 | 2,87 | 2,11 | 2,68 | 2,88 | 3,2 | 2,35 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 3,72 | 1,28 | 2,83 | 1,51 | 1,88 | 1,62 | 1,09 | 1,81 | 1,82 | 2,06 | 1,63 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,04 | 1,13 | 1,01 | 1,05 | 1,1 | 1,2 | 1,34 | 1,22 | 1,06 | 1 | 0,93 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,36 | 0,54 | 0,59 | 0,63 | 0,59 | 0,88 | 0,57 | 0,74 | 0,5 | 0,42 | 0,46 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 3 | 5,2 | 3,3 | 3 | 2,7 | 3,6 | 5 | 1,9 | 1,1 | 2,4 | 2,7 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,2 | 4,1 | 4,1 | 3,3 | 3,7 | 6,2 | 1,1 | 3,7 | 2,3 | 1,7 | 2,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 72 | 64 | 113 | 137 | 103 | 145 | 203 | 142 | 125 | 126 | 133 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -3,53 | 1,76 | -5,54 | 1,12 | -2,83 | 0,87 | 2,75 | -14,47 | -11,78 | -0,31 | 0,41 |
| EPS (đ) | 2.157 | 5.500 | 4.372 | 5.047 | 2.420 | 4.026 | 1.667 | 462 | -290 | 1.685 | 1.913 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 106 | 200 | 215 | 224 | 285 | 285 | 96 | 257 | 148 | 145 | 128 |
| Lợi nhuận gộp | 11 | 20 | 20 | 16 | 24 | 31 | 9 | 13 | 15 | 27 | 27 |
| Lợi nhuận trước thuế | 4 | 11 | 8 | 10 | 9 | 16 | 7 | 3 | 0 | 10 | 15 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3 | 9 | 7 | 8 | 7 | 13 | 5 | 2 | -1 | 8 | 11 |
| Tổng tài sản | 71 | 90 | 137 | 196 | 182 | 182 | 155 | 189 | 185 | 232 | 217 |
| Tài sản ngắn hạn | 66 | 83 | 115 | 160 | 153 | 155 | 133 | 165 | 112 | 122 | 95 |
| Tiền và tương đương | 0 | 5 | 0 | 11 | 2 | 1 | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| Phải thu ngắn hạn | 21 | 35 | 67 | 84 | 81 | 113 | 53 | 100 | 51 | 50 | 47 |
| Hàng tồn kho | 43 | 43 | 48 | 64 | 70 | 41 | 77 | 66 | 59 | 70 | 48 |
| Nợ phải trả | 63 | 74 | 115 | 156 | 140 | 135 | 105 | 138 | 137 | 177 | 152 |
| Nợ ngắn hạn | 63 | 74 | 114 | 152 | 139 | 130 | 100 | 135 | 105 | 121 | 103 |
| Vay ngắn hạn | 28 | 20 | 63 | 58 | 79 | 77 | 55 | 93 | 87 | 93 | 88 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | 17 |
| Vốn chủ sở hữu | 8 | 16 | 22 | 40 | 42 | 47 | 50 | 51 | 48 | 55 | 65 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -11 | 15 | -37 | 9 | -21 | 11 | 14 | -35 | 15 | -2 | 5 |
| Dòng tiền đầu tư | 0 | -3 | -11 | -9 | -2 | -3 | 10 | -6 | -7 | 2 | 3 |
| Dòng tiền tài chính | 12 | -8 | 43 | 11 | 14 | -9 | -22 | 39 | -9 | 1 | -8 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
- Thành lập
- 17/5/2007
- Mã số thuế
- 3500613828
- Nhân sự
- 182 người
- Website
- https://dic1.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 19/7/2016 - 10 năm
- ISIN
- VN000000DC15
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 6.080.778 cổ phiếu
- Free float
- 25%
- Beta
- -0,02
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên