Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1

UPCOMVN000000DC15

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1

Cổ phiếu Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 lúc 13:00 ngày 29/09/2026 ở mức 5.400 đồng/cổ phiếu, tăng 3,8% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:00 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,85%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
31 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.705 đồng7.095 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.86412.20017.536201620192021202420265.400

Thấp 3.000 đCao 21.400 đ+5,88% trong kỳ

923 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Phát triển Xây dựng số 1VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,5%-3%-5,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,5%-4,2%-7,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,5%+6,3%-38,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27%+6,7%-33,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31,6%-0,4%-31,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 đứng thứ 869 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
41.699 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.979.581 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.937.882 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,4%2.979.581 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20162017: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20182019: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20202021: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20232024: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20242025: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%202520,3%10%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 74% - ROA 10,8%20162017: ROE 34,5% - ROA 5,8%20172018: ROE 24,6% - ROA 4,6%20182019: ROE 18% - ROA 3,9%20192020: ROE 28,4% - ROA 7%20202021: ROE 10,8% - ROA 3,1%20212022: ROE 4,8% - ROA 1,4%20222023: ROE -2,6% - ROA -0,7%20232024: ROE 14,7% - ROA 3,6%20242025: ROE 18,4% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20255x2,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,710,19,56,98,3119,15,210,118,820,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,14,43,13,42,64,55,51-0,95,28,7
ROE (%)—7434,524,61828,410,84,8-2,614,718,4
ROA (%)—10,85,84,63,973,11,4-0,73,64,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—89,17,44,227,5-0,2-66,5168,8-42,5-2-11,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—169,6-24,216,7-3,670,4-58,6-53,4——45,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu8,264,655,13,863,322,872,112,682,883,22,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi3,721,282,831,511,881,621,091,811,822,061,63
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,041,131,011,051,11,21,341,221,0610,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,360,540,590,630,590,880,570,740,50,420,46
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay35,23,332,73,651,91,12,42,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,24,14,13,33,76,21,13,72,31,72,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7264113137103145203142125126133
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,531,76-5,541,12-2,830,872,75-14,47-11,78-0,310,41
EPS (đ)2.1575.5004.3725.0472.4204.0261.667462-2901.6851.913

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần10620021522428528596257148145128
Lợi nhuận gộp112020162431913152727
Lợi nhuận trước thuế4118109167301015
Lợi nhuận sau thuế397871352-1811
Tổng tài sản7190137196182182155189185232217
Tài sản ngắn hạn668311516015315513316511212295
Tiền và tương đương050112130011
Phải thu ngắn hạn213567848111353100515047
Hàng tồn kho4343486470417766597048
Nợ phải trả6374115156140135105138137177152
Nợ ngắn hạn6374114152139130100135105121103
Vay ngắn hạn2820635879775593879388
Vay dài hạn0003100002117
Vốn chủ sở hữu816224042475051485565
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1115-379-211114-3515-25
Dòng tiền đầu tư0-3-11-9-2-310-6-723
Dòng tiền tài chính12-8431114-9-2239-91-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1
Thành lập
17/5/2007
Mã số thuế
3500613828
Nhân sự
182 người
Website
https://dic1.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/7/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000DC15
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.080.778 cổ phiếu
Free float
25%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DC1 - Đầu tư Phát triển Xây… - taichinh.com