Cổ phiếu Dược phẩm Bến Tre

HOSEVN000000DBT6

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

Cổ phiếu Dược phẩm Bến Tre chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:02 29/09/2026 (28 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
286 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.000 đồng13.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.30022.1142015201720202023202613.000

Thấp 9.000 đCao 25.600 đ-38,97% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm Bến Tre trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm Bến Tre đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm Bến Tre và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm Bến TreVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,2
P/E cao hơn 50% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%20152016: Doanh thu thuần 581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20162017: Doanh thu thuần 800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 776 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20182019: Doanh thu thuần 786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20192020: Doanh thu thuần 836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20212022: Doanh thu thuần 755 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20222023: Doanh thu thuần 812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%202538,7%19,9%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%47,3%24,1%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -79 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -93 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,6% - ROA 4,9%20162017: ROE 13,8% - ROA 4,9%20172018: ROE 8,6% - ROA 3,4%20182019: ROE 10,7% - ROA 3,9%20192020: ROE 5,9% - ROA 1,8%20202021: ROE 5,7% - ROA 1,5%20212022: ROE 19,1% - ROA 5%20222023: ROE 7,4% - ROA 2,1%20232024: ROE 4,6% - ROA 1,3%20242025: ROE 5% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20254,1x2,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm Bến Tre theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,924,223,223,223,825,330,233,338,139,939,3
Biên lợi nhuận ròng (%)44,13,52,73,31,72,15,42,21,41,7
ROE (%)—17,613,88,610,75,95,719,17,44,65
ROA (%)—4,94,93,43,91,81,552,11,31,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,137,8-31,36,4-26,823,37,67-0,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,217,6-2521,1-44,4-10,6217,8-56,9-29,817,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,962,341,461,5722,632,942,752,452,52,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,691,240,880,921,371,721,921,831,921,921,89
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,061,031,231,181,171,121,081,11,161,11,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,550,730,720,540,480,370,410,560,40,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,24,14,1331,71,82,91,61,51,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,32,53,43,42,11,61,11,21,41,11,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền76887284738810110111281106
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,481,361,81-0,19-3,09-6,54-2,95-0,820,02-2,19-0,75
EPS (đ)—2.5262.3511.5171.6717838292.372893756614

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm Bến Tre theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần552581800776786836612755812868860
Lợi nhuận gộp126141186180187212185251310346338
Lợi nhuận trước thuế3031352631171851232024
Lợi nhuận sau thuế2224282126141341171214
Tổng tài sản450532617617714898787841856994990
Tài sản ngắn hạn356384449444544702613661689742759
Tiền và tương đương444168463232191321821
Phải thu ngắn hạn114139158179157201170208248193251
Hàng tồn kho188179180174291397401416356470425
Nợ phải trả336373367378476650587616608710699
Nợ ngắn hạn336372367377467628569600596676680
Vay ngắn hạn192197220221318404366394465516534
Vay dài hạn00009221816112915
Vốn chủ sở hữu114159250240238247200224248284291
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh113351-4-79-93-38-330-27-11
Dòng tiền đầu tư-44-33-53-1-28-5770-63-3320
Dòng tiền tài chính64-230-179398-522770474

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Tên giao dịch
Dược phẩm Bến Tre
Thành lập
5/7/2004
Mã số thuế
1300382591
Nhân sự
684 người
Trụ sở
Số 6A3 - Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long
Website
https://bepharco.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/10/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000DBT6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.967.262 cổ phiếu
Free float
78,2%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu