Cổ phiếu Dược - Vật tư y tế Đăk Lăk
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Đăk Lăk
Cổ phiếu Dược - Vật tư y tế Đăk Lăk chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 24.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:48 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.745 đồng31.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 13.600 đCao 67.500 đ-3,23% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược - Vật tư y tế Đăk Lăk trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược - Vật tư y tế Đăk Lăk đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 12 | 12,7 | 11,6 | 11,8 | 11,9 | 12,6 | 13,3 | 11 | 10 | 9,3 | 10,4 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 2,2 | 2,3 | 2,5 | 2,5 | 2,7 | 2,7 | 2,7 | 2,5 | 2,4 | 1,3 | 2,1 |
| ROE (%) | — | 13 | 12,8 | 11,8 | 12,4 | 11,3 | 12,6 | 9,4 | 8,2 | 4,1 | 6,8 |
| ROA (%) | — | 7 | 7,2 | 6,6 | 7,4 | 6,9 | 8,1 | 6,1 | 5,2 | 2,7 | 4,5 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -7,9 | -0,4 | -3,9 | 1,8 | -6,4 | 18,4 | -12,4 | -8,3 | -9,9 | 2,9 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -3,1 | 6,7 | -4,7 | 8,2 | -4,7 | 19 | -20,9 | -11,1 | -50,3 | 66,2 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,06 | 0,67 | 0,87 | 0,72 | 0,65 | 0,61 | 0,49 | 0,6 | 0,53 | 0,49 | 0,52 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,78 | 2,29 | 2,01 | 2,24 | 2,4 | 2,5 | 2,91 | 2,56 | 2,76 | 2,91 | 2,78 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,23 | 1,48 | 1,2 | 1,4 | 1,55 | 1,65 | 2,13 | 1,88 | 2,03 | 2,18 | 2,04 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | 10.717 | — | — | 2.297,6 | — | 1.217,3 | 1.092,1 | — |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 9,7 | 8,5 | 6,2 | 6,8 | 7,2 | 6,9 | 10,2 | 8,2 | 7,9 | 8 | 7,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 31 | 27 | 40 | 47 | 33 | 43 | 39 | 47 | 45 | 42 | 33 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,77 | -0,31 | -0,31 | -0,15 | 2,14 | -0,06 | 0,81 | 1,23 | 0,68 | 1,33 | 1,51 |
| EPS (đ) | 3.144 | 2.720 | 3.519 | 3.200 | 3.450 | 2.875 | 3.498 | 3.254 | 2.894 | 1.158 | 2.392 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 296 | 272 | 271 | 261 | 266 | 249 | 294 | 258 | 236 | 213 | 219 |
| Lợi nhuận gộp | 35 | 35 | 31 | 31 | 32 | 31 | 39 | 28 | 24 | 20 | 23 |
| Lợi nhuận trước thuế | 9 | 8 | 9 | 8 | 9 | 8 | 10 | 8 | 7 | 3 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 7 | 6 | 7 | 7 | 7 | 7 | 8 | 6 | 6 | 3 | 5 |
| Tổng tài sản | 96 | 86 | 103 | 95 | 96 | 98 | 99 | 109 | 106 | 101 | 106 |
| Tài sản ngắn hạn | 87 | 79 | 97 | 90 | 91 | 93 | 94 | 105 | 101 | 96 | 100 |
| Tiền và tương đương | 33 | 20 | 19 | 13 | 20 | 16 | 17 | 15 | 9 | 11 | 13 |
| Phải thu ngắn hạn | 25 | 20 | 30 | 33 | 24 | 30 | 31 | 33 | 29 | 24 | 20 |
| Hàng tồn kho | 27 | 28 | 39 | 34 | 32 | 32 | 25 | 28 | 27 | 24 | 27 |
| Nợ phải trả | 49 | 35 | 48 | 40 | 38 | 37 | 32 | 41 | 37 | 33 | 36 |
| Nợ ngắn hạn | 49 | 35 | 48 | 40 | 38 | 37 | 32 | 41 | 37 | 33 | 36 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 46 | 52 | 55 | 55 | 58 | 61 | 66 | 68 | 69 | 68 | 70 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 5 | -2 | -2 | -1 | 15 | -0 | 6 | 8 | 4 | 4 | 7 |
| Dòng tiền đầu tư | -2 | -8 | 3 | -0 | -5 | -0 | -5 | -7 | -6 | 2 | -3 |
| Dòng tiền tài chính | -3 | -2 | -2 | -5 | -3 | -3 | -1 | -3 | -3 | -3 | -2 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Đăk Lăk
- Thành lập
- 31/12/2003
- Mã số thuế
- 6000449389
- Nhân sự
- 160 người
- Website
- https://bamepharm.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 17/12/2009 - 16 năm
- ISIN
- VN000000DBM1
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.941.584 cổ phiếu
- Free float
- 32,8%
- Beta
- -0,28
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên