Cổ phiếu Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản

HOSEVN000000DAT8

Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản

Cổ phiếu Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
540 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,38 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.230 đồng12.450 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.79843.09064.382201520182021202420267.900

Thấp 6.380 đCao 79.800 đ-52,41% trong kỳ

959 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sảnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,4
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20152016: Doanh thu thuần 945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20162017: Doanh thu thuần 1.436 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20172018: Doanh thu thuần 1.587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20182019: Doanh thu thuần 2.493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 2.160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20202021: Doanh thu thuần 2.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 2.995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20222023: Doanh thu thuần 2.940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20232024: Doanh thu thuần 2.939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20242025: Doanh thu thuần 2.534 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20257,5%3,9%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q1: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 813 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 4%6,1%3,1%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -125 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -40 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 319 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -146 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 130 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,6% - ROA 2,6%20162017: ROE 5,5% - ROA 2,1%20172018: ROE 10,3% - ROA 3,8%20182019: ROE 11,2% - ROA 4,2%20192020: ROE 8,4% - ROA 3,2%20202021: ROE 5,2% - ROA 2,1%20212022: ROE 11% - ROA 4,7%20222023: ROE 9,4% - ROA 4,4%20232024: ROE 6,8% - ROA 3,7%20242025: ROE 7,7% - ROA 4,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20254,3x2,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,76,86,17,455,33,84,64,32,94
Biên lợi nhuận ròng (%)3,32,61,83,22,52,41,52,72,622,8
ROE (%)—5,65,510,311,28,45,2119,46,87,7
ROA (%)—2,62,13,84,23,22,14,74,43,74,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—43,75210,557,1-13,44,632,5-1,8-0-13,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—14,33,9103,120,9-16,6-33,2131,1-6-21,822
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,861,431,781,591,671,541,381,290,980,690,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,791,351,621,51,581,471,161,10,890,620,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,281,471,221,11,291,31,331,361,421,962,29
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,961,3810,831,231,171,21,281,351,82,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,71,81,52,42,31,91,72,62,42,84,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,320,99,98,249,819,119,63649,629,121,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền105106585188798680497182
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,14-0,79-4,94-0,46-0,642,22,760,334,24-2,491,81
EPS (đ)5906416651.1761.3921.1297531.4331.1978981.038

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6579451.4361.5872.4932.1602.2602.9952.9402.9392.534
Lợi nhuận gộp5164871171251148713812685101
Lợi nhuận trước thuế2526275969583989836682
Lợi nhuận sau thuế2124255262523580755972
Tổng tài sản7961.0961.3221.3671.5751.6391.6261.7531.6631.5211.532
Tài sản ngắn hạn3856807487231.1011.0961.1521.2871.1321.2151.274
Tiền và tương đương129921739417935411623046366112
Phải thu ngắn hạn189273228223598465535654395568568
Hàng tồn kho544213618048107111795798112
Nợ phải trả369645846840986993943986821621557
Nợ ngắn hạn169462613656854841868943796620557
Vay ngắn hạn138426537607800800722802721560444
Vay dài hạn20018323418413215274442500
Vốn chủ sở hữu427450476527589646684766842901975
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh24-19-125-24-401149626319-146130
Dòng tiền đầu tư-253-28145-63-141-1565350-6331
Dòng tiền tài chính348263162612720-17830-143-187-115

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản
Thành lập
15/3/2008
Mã số thuế
1600895650
Nhân sự
211 người
Trụ sở
Quốc lộ 80, Cụm Công nghiệp Vàm Cống, Ấp An Thạnh, Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Website
https://trisedco.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/11/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000DAT8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
69.228.341 cổ phiếu
Free float
20,8%
Beta
0,47

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu