Cổ phiếu Khách Sạn Đông Á
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á
Cổ phiếu Khách Sạn Đông Á lúc 11:28 ngày 29/09/2026 ở mức 2.160 đồng/cổ phiếu, tăng 6,4% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.
Cập nhật trong phiên 11:28 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.070 đồng4.050 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.030 đCao 15.900 đ-84,18% trong kỳ
911 phiên - dữ liệu cuối ngày
Khách Sạn Đông Á so với thị trường
| Khung | Khách Sạn Đông Á | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -5,3% | -3% | -2,3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -32,7% | -4,2% | -28,5 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -28% | +6,3% | -34,3 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -46% | +6,7% | -52,7 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -41,8% | -0,4% | -41,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Khách Sạn Đông Á trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khách Sạn Đông Á đứng thứ 333 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Khách Sạn Đông Á | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,2 | P/B thấp hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 33,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 62,5%/năm (2019-2024, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 20,9 | 35,7 | 21 | 15,2 | 12,3 | -172,4 | 10,2 | 0,9 | 11,9 | 36,4 | -5,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 5,3 | 15,3 | 11,1 | 3,6 | 0,5 | -268,6 | 5,1 | 168,8 | 8 | 9,3 | -134,9 |
| ROE (%) | — | 12 | 7,3 | 2,4 | 0,2 | -9,6 | 5,9 | 4,9 | 0,4 | 0,7 | -8 |
| ROA (%) | — | 5,3 | 3,8 | 1,2 | 0,1 | -5,4 | 4 | 3,8 | 0,3 | 0,6 | -6,8 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 72,4 | 26,8 | 0,5 | -52,6 | -89,5 | 5.505,9 | -96,3 | 84,5 | 56,9 | -29,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 395,4 | -8,1 | -67 | -93,2 | — | — | 23,8 | -91,2 | 81,9 | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,33 | 0,91 | 0,93 | 1,01 | 0,73 | 0,87 | 0,31 | 0,28 | 0,22 | 0,18 | 0,17 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 2,2 | 0,79 | 0,8 | 0,89 | 0,63 | 0,76 | 0,24 | 0,21 | 0,19 | 0,17 | 0,16 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,36 | 0,62 | 0,69 | 0,81 | 0,34 | 0,13 | 3,43 | 7,99 | 0,91 | 1,15 | 4,94 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,24 | 0,55 | 0,62 | 0,54 | 0,34 | 0,13 | 3,42 | 7,95 | 0,86 | 0,95 | 4,91 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | — | -0,4 | 3,4 | 3,8 | 1,2 | 1,6 | -4,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 6,1 | 21,2 | 19 | 6,6 | 273,2 | 164,6 | 6.343,2 | 20 | 17,9 | 13,5 | 56,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 55 | 73 | 127 | 91 | 76 | 164 | 97 | 3.735 | 168 | 30 | 1.105 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 2,55 | 1,46 | -0,4 | -0,91 | 20,87 | 0,02 | -3,02 | -0,54 | 35,83 | 0,86 | -0,01 |
| EPS (đ) | 526 | 1.078 | 797 | 250 | 18 | 969 | 756 | 514 | 45 | 81 | -840 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 113 | 194 | 247 | 248 | 117 | 12 | 692 | 26 | 47 | 74 | 52 |
| Lợi nhuận gộp | 24 | 69 | 52 | 38 | 14 | -21 | 71 | 0 | 6 | 27 | -3 |
| Lợi nhuận trước thuế | 8 | 37 | 34 | 12 | 2 | -31 | 47 | 54 | 5 | 9 | -71 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 30 | 27 | 9 | 1 | -33 | 35 | 43 | 4 | 7 | -71 |
| Tổng tài sản | 397 | 720 | 722 | 726 | 624 | 614 | 1.127 | 1.162 | 1.123 | 1.088 | 997 |
| Tài sản ngắn hạn | 41 | 55 | 106 | 98 | 29 | 11 | 203 | 278 | 39 | 20 | 181 |
| Tiền và tương đương | 2 | 3 | 10 | 4 | 4 | 2 | 7 | 2 | 3 | 2 | 10 |
| Phải thu ngắn hạn | 17 | 39 | 86 | 62 | 25 | 6 | 183 | 263 | 22 | 6 | 159 |
| Hàng tồn kho | 15 | 6 | 10 | 32 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | 1 |
| Nợ phải trả | 278 | 343 | 348 | 364 | 262 | 285 | 264 | 251 | 201 | 166 | 145 |
| Nợ ngắn hạn | 113 | 90 | 154 | 122 | 85 | 81 | 59 | 35 | 43 | 17 | 37 |
| Vay ngắn hạn | 100 | 46 | 111 | 81 | 53 | 56 | 16 | 4 | 18 | 9 | 27 |
| Vay dài hạn | 162 | 252 | 188 | 241 | 177 | 194 | 193 | 185 | 158 | 149 | 108 |
| Vốn chủ sở hữu | 119 | 377 | 374 | 362 | 362 | 328 | 863 | 911 | 922 | 921 | 851 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 15 | 43 | -11 | -8 | 13 | -1 | -106 | -23 | 136 | 6 | 0 |
| Dòng tiền đầu tư | -57 | -125 | 44 | -2 | 77 | -22 | -347 | 39 | -121 | 11 | 30 |
| Dòng tiền tài chính | 43 | 83 | -26 | 4 | -90 | 21 | 458 | -20 | -14 | -18 | -23 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á
- Tên giao dịch
- Khách Sạn Đông Á
- Thành lập
- 26/12/2003
- Mã số thuế
- 4600349907
- Nhân sự
- 95 người
- Trụ sở
- Phòng C301 - Tòa nhà Trung tâm Thương mại Đông Á. Số 668 đường Phan Đình Phùng, Tổ 47, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.
- Website
- https://www.mayplazahotel.com
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 10/10/2016 - 9 năm
- ISIN
- VN000000DAH3
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 84.200.000 cổ phiếu
- Free float
- 73,3%
- Beta
- 0,33
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên