Cổ phiếu Tập đoàn Nhựa Đông Á
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á
Cổ phiếu Tập đoàn Nhựa Đông Á chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/08/2024.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.400 đCao 25.500 đ-89,23% trong kỳ
993 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tập đoàn Nhựa Đông Á trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Nhựa Đông Á đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 1,8%29.553.914 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2023
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,8%/năm (2018-2023, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -34,1%/năm (2017-2022, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 8,3 | 8,7 | 8,5 | 9,2 | 9,6 | 6,5 | 5,4 | 4,9 | -30,6 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,2 | 3,8 | 3,6 | 3,5 | 3,3 | 0,6 | 0,3 | 0,3 | -49,9 |
| ROE (%) | — | 11 | 10,9 | 8,9 | 8,2 | 1,4 | 0,9 | 1,1 | -158,2 |
| ROA (%) | — | 5,2 | 5 | 4 | 3,6 | 0,6 | 0,3 | 0,4 | -33,5 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 11,1 | 18,1 | -5,5 | 5,2 | 7,4 | 11,2 | 14,8 | -45,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 31,1 | 11,9 | -9 | -1,5 | -81,6 | -39,3 | 24,6 | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,03 | 1,16 | 1,2 | 1,23 | 1,4 | 1,57 | 1,98 | 2,17 | 16,99 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,63 | 0,75 | 0,87 | 0,93 | 1,02 | 1,17 | 1,43 | 1,76 | 15,1 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,03 | 1,9 | 1,57 | 1,39 | 1,34 | 1,17 | 1,21 | 1,16 | 0,92 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,88 | 0,7 | 0,65 | 0,59 | 0,5 | 0,46 | 0,52 | 0,38 | 0,28 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2,6 | 3,1 | 3,1 | 2,7 | 2,5 | 1,3 | 1,2 | 1,2 | -5,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,9 | 2,8 | 2,8 | 2,8 | 2,3 | 2,7 | 2,4 | 2,2 | 2,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 84 | 58 | 79 | 83 | 73 | 72 | 83 | 59 | 69 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -2,38 | 0,91 | -0,98 | 1,72 | 0,91 | 7,35 | -2,65 | -5,93 | 0,02 |
| EPS (đ) | — | 132.789 | 1.335 | 1.081 | 1.026 | 189 | 100 | 124 | -10.187 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.254 | 1.393 | 1.646 | 1.555 | 1.635 | 1.757 | 1.954 | 2.243 | 1.215 |
| Lợi nhuận gộp | 104 | 122 | 140 | 143 | 158 | 114 | 106 | 110 | -372 |
| Lợi nhuận trước thuế | 44 | 58 | 69 | 66 | 71 | 16 | 12 | 15 | -607 |
| Lợi nhuận sau thuế | 40 | 53 | 59 | 54 | 53 | 10 | 6 | 7 | -607 |
| Tổng tài sản | 950 | 1.075 | 1.292 | 1.380 | 1.614 | 1.740 | 2.029 | 2.179 | 1.442 |
| Tài sản ngắn hạn | 698 | 716 | 918 | 880 | 1.023 | 993 | 1.360 | 1.448 | 799 |
| Tiền và tương đương | 13 | 36 | 21 | 13 | 48 | 40 | 60 | 3 | 3 |
| Phải thu ngắn hạn | 289 | 223 | 354 | 352 | 326 | 344 | 444 | 360 | 231 |
| Hàng tồn kho | 395 | 452 | 541 | 506 | 639 | 601 | 778 | 969 | 558 |
| Nợ phải trả | 483 | 576 | 705 | 761 | 942 | 1.063 | 1.349 | 1.492 | 1.362 |
| Nợ ngắn hạn | 343 | 377 | 585 | 633 | 763 | 851 | 1.123 | 1.245 | 871 |
| Vay ngắn hạn | 207 | 242 | 392 | 447 | 543 | 621 | 749 | 964 | 721 |
| Vay dài hạn | 86 | 130 | 120 | 128 | 140 | 170 | 221 | 245 | 490 |
| Vốn chủ sở hữu | 467 | 499 | 588 | 619 | 672 | 677 | 680 | 687 | 80 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -96 | 48 | -58 | 93 | 49 | 72 | -16 | -44 | -15 |
| Dòng tiền đầu tư | -101 | -104 | -78 | -90 | -17 | -84 | -111 | -170 | 183 |
| Dòng tiền tài chính | 205 | 79 | 122 | -11 | 4 | 4 | 147 | 157 | -167 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á
- Thành lập
- 14/11/2006
- Mã số thuế
- 0101099228
- Nhân sự
- 291 người
- Website
- https://www.dag.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 1/11/2024 - 1 năm
- ISIN
- VN000000DAG5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 60.314.112 cổ phiếu
- Free float
- 93,6%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên