Cổ phiếu Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng

HNXVN000000DAE0

Công ty Cổ phần Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng

Cổ phiếu Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 13.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
25 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,4 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.295 đồng15.351 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.71320.15024.5872015201720202023202613.000

Thấp 12.500 đCao 27.800 đ-23,53% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng so với thị trường

Lợi suất của Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSách Giáo Dục tại TP Đà NẵngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-8,5%-3%-5,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,3%-4,2%-6,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,7%+6,3%-22,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,8%+6,7%-19,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,1%-0,4%-8,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng đứng thứ 835 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSách Giáo Dục tại TP Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,4
P/E cao hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,5
Cổ tức suất cao hơn 94% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20152016: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20162017: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20172018: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20182019: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20192020: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20202021: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20212022: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20222023: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20232024: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20242025: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202529,8%15,4%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng -25,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%40,3%8,5%-23,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,3% - ROA 12,4%20162017: ROE 15,3% - ROA 12,3%20172018: ROE 15% - ROA 12,6%20182019: ROE 13,8% - ROA 11,5%20192020: ROE 13,5% - ROA 10,3%20202021: ROE 13,1% - ROA 10,2%20212022: ROE 7,4% - ROA 6,1%20222023: ROE 7,9% - ROA 6,6%20232024: ROE 7,6% - ROA 6,3%20242025: ROE 6,4% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,923,323,32827,730,727,329,927,727,326,7
Biên lợi nhuận ròng (%)7,36,66,77,97,39,38,54,55,64,74,7
ROE (%)—16,315,31513,813,513,17,47,97,66,4
ROA (%)—12,412,312,611,510,310,26,16,66,35,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—15,9-3,4-16,48,3-17,111,39,4-10,917,8-13,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5-1,5-1,1-0,55,42,4-42,111,2-0,7-14,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,380,250,220,160,230,370,210,210,180,210,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,1100000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,485,166,136,674,692,724,184,334,795,217,94
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,053,413,814,773,182,292,482,252,463,115,71
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,85,24,84,93,96,232,72,32,63,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5956606647524442433929
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,960,630,371,331,051,39-1,030,50,030,814,21
EPS (đ)—2.5922.5532.5242.5122.6492.6461.5311.3251.3151.401

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6272705863525864576758
Lợi nhuận gộp1617161617161619161815
Lợi nhuận trước thuế66666664443
Lợi nhuận sau thuế55555553333
Tổng tài sản3739373743504747495148
Tài sản ngắn hạn3031303036373435364644
Tiền và tương đương794231575558
Phải thu ngắn hạn101111118777775
Hàng tồn kho12111191261417181912
Nợ phải trả1087581488896
Nợ ngắn hạn965481488896
Vay ngắn hạn00000400000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2731303135373939424242
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh932657-510311
Dòng tiền đầu tư0-1-2-6-434-2-10-6
Dòng tiền tài chính-50-5-202-6-20-2-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sách Giáo Dục tại TP Đà Nẵng
Thành lập
29/3/2004
Mã số thuế
0400463362
Nhân sự
25 người
Website
https://www.sachgiaoduc.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000DAE0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.925.658 cổ phiếu
Free float
76%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu