Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng

HNXVN000000DAD2

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 13.900 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (44 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.900 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
65 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,52 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.200 đồng17.593 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.45520.95025.4452015201720202023202613.900

Thấp 13.200 đCao 28.700 đ-9,15% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và Phát triển giáo dục Đà NẵngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,1%-3%-3,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,8%-4,4%-0,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,7%+6,9%-16,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21%+7%-28 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,8%-0,4%-22,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng đứng thứ 641 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Phát triển giáo dục Đà NẵngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,5
P/E cao hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,8
Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20152016: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20162017: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20172018: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20182019: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20192020: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20202021: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20222023: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20232024: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20242025: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%202532,5%16,7%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 605,3% - Biên lợi nhuận ròng -71,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 396,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 424,6% - Biên lợi nhuận ròng -18,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 674,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%652,9%301,5%-49,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 18,2% - ROA 13,8%20162017: ROE 12,4% - ROA 9,5%20172018: ROE 16,1% - ROA 13,5%20182019: ROE 16,4% - ROA 13%20192020: ROE 16,3% - ROA 12,3%20202021: ROE 15,5% - ROA 11,4%20212022: ROE 15,6% - ROA 9,7%20222023: ROE 14,7% - ROA 8,5%20232024: ROE 11,7% - ROA 6,9%20242025: ROE 10,8% - ROA 5,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)26,733,433,129,731,728,123,822,118,515,817,1
Biên lợi nhuận ròng (%)9,910,56,99,37,87,35,33,93,22,32,6
ROE (%)—18,212,416,116,416,315,515,614,711,710,8
ROA (%)—13,89,513,51312,311,49,78,56,95,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,45,92,126,211,336,740,12013,7-20,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,9-30,637,95,44,1-0,64,6-2,4-19,2-8,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,240,40,210,180,340,30,420,770,70,680,98
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,090,070,0600,12000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,492,013,764,282,823,292,711,932,072,121,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,631,122,222,681,442,292,021,341,671,791,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,93,33,54,235,27,56,613,219,411,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền44515047152640263324104
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,31,940,030,980,461,690,462,150,611,65-4,81
EPS (đ)—2.4171.6772.1362.3262.3032.3742.3282.2721.8351.793

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần130126133136172191262367440500396
Lợi nhuận gộp3542444054546281817968
Lợi nhuận trước thuế1717121617171919191614
Lợi nhuận sau thuế131391313141414141110
Tổng tài sản93999594112114130167166163190
Tài sản ngắn hạn625763618087104141141140170
Tiền và tương đương101115173252954546821
Phải thu ngắn hạn1617181871429263933113
Hàng tồn kho3325262339262743272229
Nợ phải trả1828171428273873686694
Nợ ngắn hạn1828171428273873686694
Vay ngắn hạn755010000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu7570788083879194989796
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh426012623631919-50
Dòng tiền đầu tư2-1543-231541-2513
Dòng tiền tài chính-10-10-0-133-17-7-7-7-9-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng
Thành lập
4/4/2007
Mã số thuế
0400568767
Nhân sự
187 người
Website
http://iseebooks.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000DAD2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.659.200 cổ phiếu
Free float
59,4%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu