Cổ phiếu 382 Đông Anh

UPCOMVN000000DAC4

Công ty Cổ phần 382 Đông Anh

Cổ phiếu 382 Đông Anh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/10/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.500 đồng6.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.26416.50024.736201520172020202320266.300

Thấp 2.300 đCao 30.700 đ+3,28% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

382 Đông Anh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của 382 Đông Anh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
13,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
64.934 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
492.437 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
427.503 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 13,2%492.437 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -15,3%20152016: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20172018: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%20192020: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%20202021: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,9%20212022: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -14,3%20222023: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%20232024: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%20242025: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%202519,5%2,6%-14,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 41,3%/năm (2018-2025, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,4% - ROA 4,1%20162017: ROE 40,7% - ROA 13,3%20172018: ROE 2,7% - ROA 1,1%20182019: ROE -7,9% - ROA -3,1%20192020: ROE -28,9% - ROA -11%20202021: ROE -56,6% - ROA -15,5%20212022: ROE -455,6% - ROA -28,5%20222023: ROE 72,5% - ROA -11,6%20232024: ROE 40,7% - ROA -14,2%20242025: ROE -93,3% - ROA 26,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20257,6x0x-7,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính 382 Đông Anh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,320,512,412,813,38,57,51,714,19,720,3
Biên lợi nhuận ròng (%)-15,32,16,90,7-1,8-5,9-9,9-14,3-5,6-5,17,4
ROE (%)—14,440,72,7-7,9-28,9-56,6-455,672,540,7-93,3
ROA (%)—4,113,31,1-3,1-11-15,5-28,5-11,6-14,226,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—47,8-5,1-15,75,3-10,6-21,922-18,14,829,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——203,8-91,9———————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,183,041,41,551,521,764,22-12,63-4,69-3,32-7,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,911,050,50,880,660,732,2-5,89-2,11-1,2-2,78
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,540,590,840,920,940,890,840,670,550,540,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,260,10,170,170,260,210,190,230,090,030,33
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-7,83,28,11,7-0,2-3,5-4,6-8-1,7-2,48
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,74,44,83,14,14,42,74,43,73,55,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền43331521212932311
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,362,20,76-13,71-4,43-0,120,990,01-1,39-0,161,55
EPS (đ)—1.3204.012325-913-2.747-3.592-6.330-2.019-1.9423.650

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc 382 Đông Anh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4262595052473645363849
Lợi nhuận gộp1137674315410
Lợi nhuận trước thuế-6140-1-3-4-6-2-24
Lợi nhuận sau thuế-6140-1-3-4-6-2-24
Tổng tài sản3432293128232421141314
Tài sản ngắn hạn1214141715131615101012
Tiền và tương đương02211011105
Phải thu ngắn hạn51023334000
Hàng tồn kho6111114111013108107
Nợ phải trả2324171917141923181917
Nợ ngắn hạn2223161816141923181917
Vay ngắn hạn87510761011876
Vay dài hạn11110000000
Vốn chủ sở hữu11812121185-2-4-6-2
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-233-440-4-0306
Dòng tiền đầu tư-0-0-0-2-0000000
Dòng tiền tài chính1-1-25-4-140-3-1-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần 382 Đông Anh
Tên giao dịch
382 Đông Anh
Thành lập
1/10/2003
Mã số thuế
0101412313
Nhân sự
152 người
Website
http://www.382donganh.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/4/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000DAC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.004.974 cổ phiếu
Free float
21,9%
Beta
-0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DAC - 382 Đông Anh - taichinh.com