Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.050 đồng38.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 19.750 đCao 138.000 đ-27,37% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,8%
-3%
-12,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,5%
-4,2%
-19,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-37,5%
+6,3%
-43,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-34,8%
+6,7%
-41,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-31,7%
-0,4%
-31,3 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 đứng thứ 167 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
26,9
P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
5,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
862.898 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.152.379 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.289.481 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,11 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
3.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 5,7%15.152.379 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -2 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+8.732,51% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
48,8
-41,4
17
170,3
-53,2
32,2
-72,3
48,8
77,8
125,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
4,8
33
25,2
297,6
-28,5
-9,5
-92,9
49,9
242,5
172
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,89
2,43
1,93
2,35
1,63
1,07
0,63
0,66
0,66
1,03
0,95
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,01
0,03
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
409
1.750,1
—
—
—
—
—
—
—
114
—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
0,6
0,7
0,4
0,7
1,5
0,6
1,7
0,6
1
1
3,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
112
98
35
49
33
115
137
217
96
67
36
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán