Cổ phiếu Địa ốc 11

HNXVN000000D117

Công ty Cổ phần Địa ốc 11

Cổ phiếu Địa ốc 11 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
107 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,76 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,55 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.663 đồng11.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.48929.35041.2112015201720202023202611.500

Thấp 8.900 đCao 49.800 đ-24,84% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Địa ốc 11 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Địa ốc 11 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Địa ốc 11 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐịa ốc 11Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,8
P/E cao hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20162017: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20172018: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20182019: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20192020: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%20202021: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20212022: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20222023: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20232024: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20242025: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%202553%27,3%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 28%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,8% - Biên lợi nhuận ròng 43,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%70,7%36,4%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 206 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -136 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,2% - ROA 0,6%20162017: ROE 2% - ROA 0,7%20172018: ROE 15,3% - ROA 3,1%20182019: ROE 28,6% - ROA 4,9%20192020: ROE 28,6% - ROA 5,3%20202021: ROE 30,8% - ROA 8,9%20212022: ROE 12,5% - ROA 6,1%20222023: ROE 2,6% - ROA 1,4%20232024: ROE 2,1% - ROA 1,1%20242025: ROE 4,5% - ROA 2,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 553,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 76,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 83x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 163,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025537,5x276,7x15,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Địa ốc 11 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,93,43,315,611,123,725,234,554,615,110,8
Biên lợi nhuận ròng (%)20,91,97,17,318,115,216,313,63,74,1
ROE (%)—1,2215,328,628,630,812,52,62,14,5
ROA (%)—0,60,73,14,95,38,96,11,41,12,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,3-11,9103,7102,6-52,658,6-55,1-74204,899,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-49,982,2652,2107,617,433,1-52-78,3-17,8121,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,091,022,944,844,874,061,20,880,890,930,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,351,060,731,080,360,050,030,030
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,912,41,341,591,261,361,431,741,751,741,68
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,71,420,50,570,780,691,041,511,471,461,62
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——553,53476,58317,116,2163,6——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,31,40,40,51,60,53,22,80,42,121,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1381763421971403251735061.732604308
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-11,32-47,03-25,15-17,08-3,99-0,191,325,03-4,656,58
EPS (đ)—1732031.7553.7064.3645.7372.643550428849

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Địa ốc 11 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1001099619639718829913435106212
Lợi nhuận gộp3433144457546191623
Lợi nhuận trước thuế31218354057276510
Lợi nhuận sau thuế2121429344522549
Tổng tài sản163196351549643653366345351365355
Tài sản ngắn hạn141190345537565581254238253269257
Tiền và tương đương35513486198832713271668
Phải thu ngắn hạn385390106152167141185166176179
Hàng tồn kho1578217345215288693140449
Nợ phải trả8599262455533524199162165175159
Nợ ngắn hạn7479257339447429178136145155153
Vay ngắn hạn00275018676010660
Vay dài hạn00449627300000
Vốn chủ sở hữu78978994109129166183186189196
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-23-48-47-14206-136-92924-1857
Dòng tiền đầu tư434585-66-32338-781
Dòng tiền tài chính-5182262-2853-80-50-40-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Địa ốc 11
Tên giao dịch
CTCP Địa ốc 11
Thành lập
22/6/2007
Mã số thuế
0300540937
Nhân sự
387 người
Website
http://www.diaoc11.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
25/2/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000D117
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.040.058 cổ phiếu
Free float
51,4%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu