Cổ phiếu Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/08/2026.
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.906 đồng10.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.300 đCao 12.700 đ+111,11% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
41,4
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,8
Cổ tức suất cao hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
24,9
5
-18,1
12,6
-59,1
42,2
31,3
-4,9
1,9
14,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
-2,1
0,6
15,3
-39,8
-69,2
-77,5
892,5
-32,5
65,2
9,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
2,5
3,08
2,69
3,25
1,82
2,37
1,9
2,97
2,84
1,96
1,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
2,38
0,08
0,04
0,36
0,46
0,39
0,66
0,6
0,72
0,75
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
8,6
3,8
10
6,7
20,2
5,3
3,8
5,8
5
8,1
18,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
185
145
186
284
182
479
250
317
300
264
250
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán