Cổ phiếu Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8

HNXVN000000CX86

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8

Cổ phiếu Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
25 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
41,38 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,9 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.906 đồng10.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.0648.50010.936201520172020202320269.500

Thấp 4.300 đCao 12.700 đ+111,11% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Xây lắp Contrexim số 8Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
41,4
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,8
Cổ tức suất cao hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20152016: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20182019: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20212022: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20256,7%3,5%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q3: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%7,9%4%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,8% - ROA 1%20162017: ROE 3,8% - ROA 1%20172018: ROE 4,2% - ROA 1,1%20182019: ROE 2,5% - ROA 0,7%20192020: ROE 0,8% - ROA 0,2%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE 1,7% - ROA 0,5%20222023: ROE 1,1% - ROA 0,3%20232024: ROE 1,9% - ROA 0,5%20242025: ROE 2% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,38 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)43,23,24,43,86,94,84,744,23,7
Biên lợi nhuận ròng (%)10,80,71,10,60,40,10,50,40,60,6
ROE (%)—3,83,84,22,50,80,21,71,11,92
ROA (%)—111,10,70,20,10,50,30,50,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—24,95-18,112,6-59,142,231,3-4,91,914,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-2,10,615,3-39,8-69,2-77,5892,5-32,565,29,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,53,082,693,251,822,371,92,972,841,961,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi02,380,080,040,360,460,390,660,60,720,75
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,261,221,251,221,421,331,421,31,341,511,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,070,81,061,051,31,191,081,121,131,311,42
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,63,8106,720,25,33,85,858,118,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền185145186284182479250317300264250
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,25-6,21-5,623,53-20,6926,43-44,52-9,2115,73-24,482,7
EPS (đ)5635515485143139521212143195213

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1001251311081215071938890103
Lợi nhuận gộp44455334444
Lợi nhuận trước thuế11111001011
Lợi nhuận sau thuế11111000011
Tổng tài sản90105951187893801111078485
Tài sản ngắn hạn7794841086985731061038082
Tiền và tương đương151249210691236
Phải thu ngắn hạn5150678460654880726570
Hàng tồn kho1132131569181517115
Nợ phải trả6479699050655283795557
Nợ ngắn hạn6177678849645182775354
Vay ngắn hạn0612110131118172021
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu2626262828282828282828
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4-6-64-146-2-45-132
Dòng tiền đầu tư-110-00000000
Dòng tiền tài chính-12-2082-28-241

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Contrexim số 8
Thành lập
8/12/2005
Mã số thuế
0101850677
Nhân sự
37 người
Website
http://www.constrexim8.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/5/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000CX86
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.672.157 cổ phiếu
Free float
41,6%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu