Cổ phiếu CMC

HOSEVN000000CVT6

Công ty Cổ phần CMC

Cổ phiếu CMC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 25.800 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
25.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
917 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
18,75 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,88 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.850 đồng29.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.60048.9542015201720202023202625.800

Thấp 15.300 đCao 57.900 đ+8,4% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

CMC so với thị trường

Lợi suất của CMC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCMCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2,8%-3%+5,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,2%-4,2%-2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0,4%+6,3%-5,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-6,7%+6,7%-13,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,7%-0,4%-7,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

CMC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của CMC đứng thứ 476 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của CMC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCMCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
18,8
P/E cao hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
125.537 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.345.443 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
18.219.906 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,7%18.345.443 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20152016: Doanh thu thuần 1.118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20162017: Doanh thu thuần 1.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20172018: Doanh thu thuần 1.451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20182019: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20192020: Doanh thu thuần 1.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20202021: Doanh thu thuần 1.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20212022: Doanh thu thuần 2.022 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20222023: Doanh thu thuần 1.832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20232024: Doanh thu thuần 1.712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20242025: Doanh thu thuần 2.114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%202523,1%11,9%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 498 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 521 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%23,4%10,5%-2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 190 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 282 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -121 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 267 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 45% - ROA 15,7%20162017: ROE 37,5% - ROA 15,5%20172018: ROE 27,6% - ROA 12,6%20182019: ROE 24,7% - ROA 12,8%20192020: ROE 16,5% - ROA 9,2%20202021: ROE 12,2% - ROA 4,9%20212022: ROE 11,5% - ROA 3,3%20222023: ROE 4,6% - ROA 1,2%20232024: ROE 6,4% - ROA 1,8%20242025: ROE 5% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20259,7x5x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính CMC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,323,523,819,719,417,11716,916,715,410,5
Biên lợi nhuận ròng (%)9,213,614,711,211,29,26,54,72,23,52,4
ROE (%)—4537,527,624,716,512,211,54,66,45
ROA (%)—15,715,512,612,89,24,93,31,21,81,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—64,35,722,81,2-10,910,440,1-9,4-6,523,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—142,614,3-6,81,7-26,7-21,90,8-57,247,3-16,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,221,61,291,10,760,832,122,872,632,442,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,571,030,750,630,370,461,72,052,031,771,37
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn11,010,960,941,181,341,771,771,721,541,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,330,430,30,230,240,471,241,261,261,11,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,16,38,96,88,3103,31,81,31,51,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,13,22,62,42,42,12,42,52,422,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền141118231016272263307318225
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,421,771,10,561,712,052,15-1,28-1,544,462,02
EPS (đ)—7.5276.7054.1944.2633.1232.5672.5881.1071.6301.362

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc CMC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6801.1181.1811.4511.4681.3071.4432.0221.8321.7122.114
Lợi nhuận gộp132263282286285224246342306263222
Lợi nhuận trước thuế80190217203206151118124628584
Lợi nhuận sau thuế631521741621651219495416050
Tổng tài sản9321.0061.2371.3351.2331.3942.4283.3723.3123.3353.150
Tài sản ngắn hạn3844655106346207961.6632.3372.3712.5892.534
Tiền và tương đương7514974627915586174169312360
Phải thu ngắn hạn2634579139571.0761.4561.5411.4931.301
Hàng tồn kho258267349477496515499671628734809
Nợ phải trả6426196977015346301.6502.5012.4002.3642.130
Nợ ngắn hạn3844635316725245949381.3191.3821.6821.495
Vay ngắn hạn1992412393732473186206138331.2481.173
Vay dài hạn2581571662910367021.1751.018470228
Vốn chủ sở hữu2903875406346997647788729129711.020
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2726919091282248202-121-63267101
Dòng tiền đầu tư-256-89-268-60-29-214-1.192-236811271
Dòng tiền tài chính153-1062-43-2374292144650-135-324

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần CMC
Tên giao dịch
CTCP CMC
Thành lập
23/3/2006
Mã số thuế
2600106523
Nhân sự
1.253 người
Trụ sở
Lô B10 – B11 - KCN Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ.
Website
https://cmctiles.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000CVT6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
36.690.887 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CVT - CMC - taichinh.com