Cổ phiếu Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam

UPCOMVN000000CTX2

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam

Cổ phiếu Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 4.600 đồng/cổ phiếu, giảm 2,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,13%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
1.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
472 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,2 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,38 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.400 đồng14.716 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.10727.65041.193201520172020202320264.600

Thấp 4.300 đCao 51.000 đ-56,6% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư xây dựng và Thương mại Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-8%-3%-5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,9%-4,2%-13,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,2%+6,3%-10,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-74,4%+6,7%-81,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-53,5%-0,4%-53,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam đứng thứ 722 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư xây dựng và Thương mại Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,2
P/E thấp hơn 97% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20152016: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%20172018: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 1.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20192020: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng -12,1%20202021: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,7% - Biên lợi nhuận ròng -9,5%20212022: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20232024: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 7%20242025: Doanh thu thuần 5.999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%202545,8%17,4%-11%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 5.873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -48,7% - Biên lợi nhuận ròng -46,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%42,1%-2%-46%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 108,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -0,4%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -148 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 231 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 180 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 182 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 201 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -120 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,2% - ROA 0,3%20162017: ROE 34% - ROA 9,5%20172018: ROE 1% - ROA 0,3%20182019: ROE 22,2% - ROA 7,6%20192020: ROE -1,9% - ROA -0,8%20202021: ROE -0,9% - ROA -0,4%20212022: ROE 0,6% - ROA 0,2%20222023: ROE 3,6% - ROA 1,7%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,6%20242025: ROE 17,5% - ROA 8,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 235,3x2025228,3x113,4x-1,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,823,747,621,130,124,7-12,721,133,630,54,9
Biên lợi nhuận ròng (%)5,52,440,55,318,4-12,1-9,53,110,673,3
ROE (%)—1,234122,2-1,9-0,90,63,61,117,5
ROA (%)—0,39,50,37,6-0,8-0,40,21,70,68,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-12,799,1-72,9605,7-86-40,4102,483-52,33.636,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-623.275,3-96,52.365,6———529,9-68,41.644,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,843,162,182,611,361,381,381,270,930,881,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,211,510,750,70,30,280,220,150,150,140,2
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,061,221,221,090,820,70,750,730,760,71,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,680,730,490,580,560,590,570,610,551,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,22,592,220,6-8,6————235,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,50,30,40,12,50,70,60,91,9155,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6866283648121341.3122.4391.03631467519
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-8,218,660,7822,30,496,53-4,2321,214,550,110,2
EPS (đ)—2288.7833092.548-233-108774531442.494

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3292875721551.093153911843371615.999
Lợi nhuận gộp32682723332938-123911349297
Lợi nhuận trước thuế241828913264-18-374514273
Lợi nhuận sau thuế1872318201-18-963611197
Tổng tài sản2.1392.3482.5292.9062.3732.3372.3212.2311.9661.9302.507
Tài sản ngắn hạn1.2711.5671.7822.0491.0638718687695905251.344
Tiền và tương đương353144115005454334510893261
Phải thu ngắn hạn618494570344400548607522289297311
Hàng tồn kho5647007241.124309171183162118113102
Nợ phải trả1.5821.7841.7342.1021.3681.3541.3441.2499499051.285
Nợ ngắn hạn1.1981.2801.4551.8751.3011.2491.1531.056775748969
Vay ngắn hạn320379335355305272215148148148247
Vay dài hạn3534712592070000000
Vốn chủ sở hữu5575647968041.0059829779811.0171.0251.222
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-14812818018298-12036120163140
Dòng tiền đầu tư-84-26173-61-286153-0-41-100-1431
Dòng tiền tài chính180177-256-32-258-32-57-670-398

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam
Thành lập
13/4/2007
Mã số thuế
0100109441
Nhân sự
266 người
Website
https://www.ctx.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
26/12/2023 - 2 năm
ISIN
VN000000CTX2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
100.406.740 cổ phiếu
Free float
23,9%
Beta
0,54

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CTX - Đầu tư xây dựng và Thương… - taichinh.com