Cổ phiếu Cấp thoát nước Cần Thơ

UPCOMVN000000CTW4

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ

Cổ phiếu Cấp thoát nước Cần Thơ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 27.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
27.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
756 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.896 đồng27.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.51119.9502016201920212024202627.000

Thấp 5.400 đCao 34.500 đ+134,78% trong kỳ

913 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước Cần Thơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước Cần Thơ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp thoát nước Cần Thơ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp thoát nước Cần ThơVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,8
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,2
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 18%20152016: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%20162017: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20172018: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20182019: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20192020: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20202021: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20212022: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20222023: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20232024: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20242025: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%202549,3%25,4%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 30%2024-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%59,6%30,7%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -51 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 110 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 171 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,5% - ROA 6,2%20162017: ROE 10,7% - ROA 5,8%20172018: ROE 9,6% - ROA 4,8%20182019: ROE 11,2% - ROA 5,4%20192020: ROE 11,7% - ROA 6,6%20202021: ROE 10% - ROA 6,8%20212022: ROE 8,3% - ROA 5,6%20222023: ROE 8,5% - ROA 5,8%20232024: ROE 19,5% - ROA 13,5%20242025: ROE 15,1% - ROA 10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x202538x19,6x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước Cần Thơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,338,138,138,844,945,443,946,144,550,849,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1819,217,915,815,416,715,812,612,620,919,3
ROE (%)—11,510,79,611,211,7108,38,519,515,1
ROA (%)—6,25,84,85,46,66,85,65,813,510,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,66,15,524,22,4-2,47,13,550,8-7,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13,8-1-7,421,510,8-7,7-14,74,2148,8-14,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,920,80,921,041,080,490,460,490,470,430,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,140,230,30,280,290,320,340,340,30,43
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,553,472,762,782,970,8710,960,931,181,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,053,012,42,382,610,550,640,510,420,820,85
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay39,135,3239,99,56,97,16,35,214,910,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,1443,5443,72,92,84,73,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6026312334374319211627
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,420,451,71,662,41,461,741,61,581,651,43
EPS (đ)—1.1461.2201.0941.3991.5221.4071.2061.1032.8812.373

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước Cần Thơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần200214226239297304296317329496458
Lợi nhuận gộp71818693133138130146146252229
Lợi nhuận trước thuế445050465757535453132112
Lợi nhuận sau thuế36414138465147404210389
Tổng tài sản651670742816870669704716724811948
Tài sản ngắn hạn307242265291331111127129120168213
Tiền và tương đương6510121014213241315768
Phải thu ngắn hạn3315191528313517192134
Hàng tồn kho6133354140414560665159
Nợ phải trả311297355417452219223234231242345
Nợ ngắn hạn1207096105112127127134130142182
Vay ngắn hạn4305455506365626874102
Vay dài hạn623346466659210010195155
Vốn chủ sở hữu339372387399418450481482492569603
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5119696211074816465171126
Dòng tiền đầu tư12-106-87-83-83-58-75-38-56-123-156
Dòng tiền tài chính84332019-23-95-16-20-2240

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ
Thành lập
1/7/2014
Mã số thuế
1800155244
Nhân sự
499 người
Website
https://ctn-cantho.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/9/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000CTW4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.000.000 cổ phiếu
Free float
24,2%
Beta
-0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CTW - Cấp thoát nước Cần Thơ - taichinh.com