Cổ phiếu Chế tạo máy - VINACOMIN

HNXVN000000CTT0

Công ty Cổ phần chế tạo máy - VINACOMIN

Cổ phiếu Chế tạo máy - VINACOMIN chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:45 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
89 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,6 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.320 đồng27.812 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.84024.7602015201820212023202618.900

Thấp 5.800 đCao 29.800 đ+96,88% trong kỳ

975 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chế tạo máy - VINACOMIN trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chế tạo máy - VINACOMIN đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Chế tạo máy - VINACOMIN và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChế tạo máy - VINACOMINVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,6
P/E thấp hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,3
Cổ tức suất cao hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 953 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20152016: Doanh thu thuần 1.092 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20162017: Doanh thu thuần 1.123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 1.485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 1.501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 1.492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 2.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 2.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 2.277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 2.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 2.306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20259,9%5,1%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 608 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%8,7%4,5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 152 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,7% - ROA 0,8%20162017: ROE 11,2% - ROA 1,1%20172018: ROE 13% - ROA 1,2%20182019: ROE 11,9% - ROA 1,3%20192020: ROE 16,1% - ROA 1,9%20202021: ROE 16% - ROA 1,9%20212022: ROE 16,4% - ROA 1,7%20222023: ROE 18,4% - ROA 1,8%20232024: ROE 19,7% - ROA 1,9%20242025: ROE 23,7% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x202510x5,2x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chế tạo máy - VINACOMIN theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,810,28,27,59,17,15,25,65,36,96,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,60,50,60,50,50,60,50,50,50,60,7
ROE (%)—9,711,21311,916,11616,418,419,723,7
ROA (%)—0,81,11,21,31,91,91,71,81,92,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,62,832,21,1-0,638,79,20,70,70,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-7,823,215,2-11,338,34,64,613,610,425,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu12,019,839,529,447,467,837,489,319,319,759,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,525,273,83,33,323,332,983,081,190,380,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,840,80,80,780,710,770,810,880,910,940,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,570,560,560,570,490,460,580,660,490,580,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,71,31,41,61,91,91,92,12,24,310,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,77,97,712,315,19,71916,68,89,16,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11998997247494561445848
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-16,788,7212,976,864,551,083,151,412,575,08-0,46
EPS (đ)9901.1861.4611.6821.4932.0652.1602.2582.5662.8343.551

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chế tạo máy - VINACOMIN theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9531.0921.1231.4851.5011.4922.0692.2602.2772.2932.306
Lợi nhuận gộp9311192111136105107127121159145
Lợi nhuận trước thuế8891014121314151721
Lợi nhuận sau thuế66787101011121317
Tổng tài sản710651655615496547547668686737734
Tài sản ngắn hạn467424443415295355371515539614635
Tiền và tương đương43223223687
Phải thu ngắn hạn309292304295194202258379273364303
Hàng tồn kho15012513311290143103128245234316
Nợ phải trả656591593556438485483603620669662
Nợ ngắn hạn553531557534414458460584594652647
Vay ngắn hạn25425720217617418217218356934
Vay dài hạn10259351820242116231715
Vốn chủ sở hữu5560625959626565676972
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1014989543211321515268-8
Dòng tiền đầu tư-27-7-6-7-27-18-14-15-22-8-11
Dòng tiền tài chính128-43-84-47-47-191-126-5818

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần chế tạo máy - VINACOMIN
Thành lập
18/12/2006
Mã số thuế
5700495999
Nhân sự
774 người
Website
https://chetaomay.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
17/7/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000CTT0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.697.351 cổ phiếu
Free float
79,8%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CTT - Chế tạo máy - VINACOMIN - taichinh.com