Cổ phiếu Tập Đoàn CTP Group

HNXVN000000CTP8

Công ty cổ phần Tập đoàn CTP Group

Cổ phiếu Tập Đoàn CTP Group lúc 11:28 ngày 29/09/2026 ở mức 6.700 đồng/cổ phiếu, tăng 4,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:28 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,69%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
19.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
80 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.800 đồng14.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.54722.35034.153201620192021202420266.700

Thấp 2.000 đCao 42.700 đ-50,74% trong kỳ

922 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn CTP Group so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn CTP Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn CTP GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-2,7%+2,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24,7%-4,2%-20,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+26,4%+7,2%+19,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-51,4%+7,3%-58,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,2%-0,1%-21 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn CTP Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn CTP Group đứng thứ 449 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập Đoàn CTP Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập Đoàn CTP GroupVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
37.198 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.928.996 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.891.798 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%5.928.996 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20152016: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20162017: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20172018: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20192020: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%20202021: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20242025: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202511,5%5,9%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%18,2%4,2%-9,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -13,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -109 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,2% - ROA 9,8%20162017: ROE 14,4% - ROA 12%20172018: ROE 5,4% - ROA 4%20182019: ROE 4,4% - ROA 3,5%20192020: ROE 0% - ROA 0%20202021: ROE 0,7% - ROA 0,5%20212022: ROE 0,5% - ROA 0,4%20222023: ROE 0,1% - ROA 0,1%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,2%20242025: ROE 0% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202530,9x15,9x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn CTP Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,71011,97,762,21,71,71,62,11,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,27,58,54,14,401,40,60,11,10,1
ROE (%)—11,214,45,44,400,70,50,10,30
ROA (%)—9,81243,500,50,40,10,20
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—66,925,5-18,1-21,1-25,5-30,857,2-25,1-57,239
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—102,542,9-60,1-15,6-99,22.034,2-31,3-84,5270,6-82,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,110,170,240,420,060,490,110,180,310,050,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,150,190,160,01000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,75,674,052,2113,061,529,746,464,2811,752,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,763,572,591,717,21,117,925,213,539,82,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,915,215,26,731,929,6—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ23,74,15,72,63,62,43,42,62,819,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền11912912920215927064843765857759
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,1-0,820,92,61-2,781.493,84-105,37-0,19-1,08289,41318,32
EPS (đ)—1.3331.915566531486599346

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn CTP Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần10717922518414510875118883852
Lợi nhuận gộp111827149212111
Lợi nhuận trước thuế7142087011010
Lợi nhuận sau thuế7131986011000
Tổng tài sản126147172205158222167175193155154
Tài sản ngắn hạn931161341331171101641751938015
Tiền và tương đương109501110074
Phải thu ngắn hạn3563801026380133141159608
Hàng tồn kho484348305230313434133
Nợ phải trả1321336097217274575
Nợ ngắn hạn1220336097217274575
Vay ngắn hạn101827231000000
Vay dài hạn01000000000
Vốn chủ sở hữu113126139145149149150148148149149
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-20-111720-1873-109-0-011923
Dòng tiền đầu tư142-24-2132-7210900-112-26
Dòng tiền tài chính1573-4-14-100000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn CTP Group
Tên giao dịch
Tập Đoàn CTP Group
Thành lập
25/10/2010
Mã số thuế
3200474316
Nhân sự
15 người
Website
https://ctpgroupvietnam.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
28/7/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000CTP8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.099.992 cổ phiếu
Free float
87,6%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu