Cổ phiếu Công trình 6

UPCOMVN000000CT66

Công ty Cổ phần Công trình 6

Cổ phiếu Công trình 6 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
34 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,86 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.533 đồng12.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.80010.468201520172020202320265.300

Thấp 3.200 đCao 12.400 đ-37,65% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công trình 6 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công trình 6 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công trình 6 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông trình 6Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.992.958 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.990.358 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%2.992.958 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-36,49% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20152016: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%20172018: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,3%20182019: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,4%20192020: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20212022: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20222023: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20232024: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%202517%3,5%-10,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2022-Q22023-Q4: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -3,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,4%2026-Q125%8,8%-7,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 50,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,1% - ROA 0,6%20162017: ROE -21% - ROA -6,4%20172018: ROE -20,1% - ROA -5,6%20182019: ROE -15,2% - ROA -3,4%20192020: ROE 1,8% - ROA 0,4%20202021: ROE 23,8% - ROA 6,6%20212022: ROE 11,4% - ROA 3,8%20222023: ROE 15,5% - ROA 5,4%20232024: ROE 3,5% - ROA 1,2%20242025: ROE 7,8% - ROA 2,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20255,1x2x-1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công trình 6 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,88,63,86,516,512,412,217,910,4812,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,40,8-10,9-10,3-6,40,55,96,64,31,43,8
ROE (%)—2,1-21-20,1-15,21,823,811,415,53,57,8
ROA (%)—0,6-6,4-5,6-3,40,46,63,85,41,22,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-24,4-36,9-211,548,522,6-49,1136,5-19,8-16,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—48————1.403-43,355,6-74,9134,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,422,262,352,884,063,062,231,811,911,891,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,041,221,081,261,360,670,470,370,310,360,28
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,21,221,141,091,031,141,261,331,391,421,61
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,790,920,770,690,70,720,850,790,850,971,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,4-1,3-0,7-0,21,45,3—4,91,93,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,13,72,51,81,62,63,61,42,92,82,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền190236288329326183161279155244304
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán41,913,28-1,67-0,19-4,219,360,60,380,49-3,833,07
EPS (đ)—254-2.140-1.595-1.0071131.69101.493374878

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công trình 6 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần251189119949614217489210168140
Lợi nhuận gộp24164616182116221317
Lợi nhuận trước thuế23-13-10-61106927
Lợi nhuận sau thuế12-13-10-61106925
Tổng tài sản254233179169190155157153184191187
Tài sản ngắn hạn211195143137155132132128164174183
Tiền và tương đương82411201211610518
Phải thu ngắn hạn13012294858671776889112117
Hàng tồn kho7247465050484352645548
Nợ phải trả18016112612615211710898120125116
Nợ ngắn hạn17716012512515111610596118122114
Vay ngắn hạn7787585551262320202420
Vay dài hạn10000000000
Vốn chủ sở hữu7471534437384854636671
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4452222613624-916
Dòng tiền đầu tư-16-21-32-5-2-000
Dòng tiền tài chính-525-43-3-4-23-3-3-14-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công trình 6
Tên giao dịch
CTCP Công trình 6
Thành lập
1/10/2003
Mã số thuế
0100104901
Nhân sự
122 người
Website
http://www.ctcpct6.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/5/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000CT66
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.105.759 cổ phiếu
Free float
49,9%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CT6 - Công trình 6 - taichinh.com