Cổ phiếu Công trình 3

UPCOMVN000000CT33

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3

Cổ phiếu Công trình 3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
61 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.000 đồng8.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.30015.534201520172020202320266.900

Thấp 4.000 đCao 18.600 đ+72,5% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công trình 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công trình 3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20152016: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20162017: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%20222023: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20242025: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202517,7%8,5%-0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -46,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,9% - ROA 2,1%20162017: ROE 2,8% - ROA 1%20172018: ROE 4,9% - ROA 1,4%20182019: ROE 3,3% - ROA 0,9%20192020: ROE 2,8% - ROA 0,6%20202021: ROE 3,4% - ROA 0,6%20212022: ROE -3,8% - ROA -0,7%20222023: ROE 0,4% - ROA 0,1%20232024: ROE 1,3% - ROA 0,2%20242025: ROE 0,1% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20252,6x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công trình 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,3107,210,18,7149,812,615,917,318,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,72,6221,810,9-1,20,20,60,1
ROE (%)—7,92,84,93,32,83,4-3,80,41,30,1
ROA (%)—2,111,40,90,60,6-0,70,10,20
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-23,4-59,164,5-2042,742,1-16,6-18,5-21,8-16,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-28,5-67,766,9-31,6-15,122,7——211-90
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,671,672,222,792,854,494,324,774,944,43,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,630,811,071,311,241,51,611,561,481,341,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,181,471,261,191,131,081,11,071,0211,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,751,181,010,930,780,770,710,760,650,650,76
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,12,71,91,71,81,31,31,11,21,31,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,36,72,73,41,91,72,121,31,11
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền202172365278317340214298330414436
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,721,3413,65-2,575,576,24-2,17-4,537,86-12,4-524,77
EPS (đ)—1.304435607479423526-4921586319

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công trình 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần561429175289231330468391318249209
Lợi nhuận gộp5243132920464649514338
Lợi nhuận trước thuế2014464451441
Lợi nhuận sau thuế151146434-5120
Tổng tài sản692345394459479670667676699639505
Tài sản ngắn hạn617288296343368567568587583514472
Tiền và tương đương7320503745788284754140
Phải thu ngắn hạn311202176220201307274319287282249
Hàng tồn kho221586076112163200174209179179
Nợ phải trả544216272338355548541559581521387
Nợ ngắn hạn525196234288327527519546574514387
Vay ngắn hạn238103110132133168193179172157142
Vay dài hạn412127201483210
Vốn chủ sở hữu148129122121124122125117118118117
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-571548-152321-9214-19-82
Dòng tiền đầu tư-8-9-39-18-9-12-51-3170
Dòng tiền tài chính85-582120-62418-19-10-1511

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3
Tên giao dịch
Công trình 3
Thành lập
23/9/2004
Mã số thuế
0300421520
Nhân sự
167 người
Website
http://ct3.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000CT33
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.799.756 cổ phiếu
Free float
59,5%
Beta
-0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu