Cổ phiếu Công trình 3
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3
Cổ phiếu Công trình 3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.000 đồng8.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.000 đCao 18.600 đ+72,5% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Công trình 3 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công trình 3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -46,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 9,3 | 10 | 7,2 | 10,1 | 8,7 | 14 | 9,8 | 12,6 | 15,9 | 17,3 | 18,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 2,7 | 2,6 | 2 | 2 | 1,8 | 1 | 0,9 | -1,2 | 0,2 | 0,6 | 0,1 |
| ROE (%) | — | 7,9 | 2,8 | 4,9 | 3,3 | 2,8 | 3,4 | -3,8 | 0,4 | 1,3 | 0,1 |
| ROA (%) | — | 2,1 | 1 | 1,4 | 0,9 | 0,6 | 0,6 | -0,7 | 0,1 | 0,2 | 0 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -23,4 | -59,1 | 64,5 | -20 | 42,7 | 42,1 | -16,6 | -18,5 | -21,8 | -16,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -28,5 | -67,7 | 66,9 | -31,6 | -15,1 | 22,7 | — | — | 211 | -90 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,67 | 1,67 | 2,22 | 2,79 | 2,85 | 4,49 | 4,32 | 4,77 | 4,94 | 4,4 | 3,3 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,63 | 0,81 | 1,07 | 1,31 | 1,24 | 1,5 | 1,61 | 1,56 | 1,48 | 1,34 | 1,21 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,18 | 1,47 | 1,26 | 1,19 | 1,13 | 1,08 | 1,1 | 1,07 | 1,02 | 1 | 1,22 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,75 | 1,18 | 1,01 | 0,93 | 0,78 | 0,77 | 0,71 | 0,76 | 0,65 | 0,65 | 0,76 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 2,1 | 2,7 | 1,9 | 1,7 | 1,8 | 1,3 | 1,3 | 1,1 | 1,2 | 1,3 | 1,1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,3 | 6,7 | 2,7 | 3,4 | 1,9 | 1,7 | 2,1 | 2 | 1,3 | 1,1 | 1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 202 | 172 | 365 | 278 | 317 | 340 | 214 | 298 | 330 | 414 | 436 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -3,72 | 1,34 | 13,65 | -2,57 | 5,57 | 6,24 | -2,17 | -4,53 | 7,86 | -12,4 | -524,77 |
| EPS (đ) | — | 1.304 | 435 | 607 | 479 | 423 | 526 | -492 | 158 | 63 | 19 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 561 | 429 | 175 | 289 | 231 | 330 | 468 | 391 | 318 | 249 | 209 |
| Lợi nhuận gộp | 52 | 43 | 13 | 29 | 20 | 46 | 46 | 49 | 51 | 43 | 38 |
| Lợi nhuận trước thuế | 20 | 14 | 4 | 6 | 4 | 4 | 5 | 1 | 4 | 4 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 15 | 11 | 4 | 6 | 4 | 3 | 4 | -5 | 1 | 2 | 0 |
| Tổng tài sản | 692 | 345 | 394 | 459 | 479 | 670 | 667 | 676 | 699 | 639 | 505 |
| Tài sản ngắn hạn | 617 | 288 | 296 | 343 | 368 | 567 | 568 | 587 | 583 | 514 | 472 |
| Tiền và tương đương | 73 | 20 | 50 | 37 | 45 | 78 | 82 | 84 | 75 | 41 | 40 |
| Phải thu ngắn hạn | 311 | 202 | 176 | 220 | 201 | 307 | 274 | 319 | 287 | 282 | 249 |
| Hàng tồn kho | 221 | 58 | 60 | 76 | 112 | 163 | 200 | 174 | 209 | 179 | 179 |
| Nợ phải trả | 544 | 216 | 272 | 338 | 355 | 548 | 541 | 559 | 581 | 521 | 387 |
| Nợ ngắn hạn | 525 | 196 | 234 | 288 | 327 | 527 | 519 | 546 | 574 | 514 | 387 |
| Vay ngắn hạn | 238 | 103 | 110 | 132 | 133 | 168 | 193 | 179 | 172 | 157 | 142 |
| Vay dài hạn | 4 | 1 | 21 | 27 | 20 | 14 | 8 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 148 | 129 | 122 | 121 | 124 | 122 | 125 | 117 | 118 | 118 | 117 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -57 | 15 | 48 | -15 | 23 | 21 | -9 | 21 | 4 | -19 | -82 |
| Dòng tiền đầu tư | -8 | -9 | -39 | -18 | -9 | -12 | -5 | 1 | -3 | 1 | 70 |
| Dòng tiền tài chính | 85 | -58 | 21 | 20 | -6 | 24 | 18 | -19 | -10 | -15 | 11 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3
- Tên giao dịch
- Công trình 3
- Thành lập
- 23/9/2004
- Mã số thuế
- 0300421520
- Nhân sự
- 167 người
- Website
- http://ct3.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 20/11/2009 - 16 năm
- ISIN
- VN000000CT33
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 8.799.756 cổ phiếu
- Free float
- 59,5%
- Beta
- -0,09
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên