Cổ phiếu Cenland.,jsc

HOSEVN000000CRE6

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ

Cổ phiếu Cenland.,jsc đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.320 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.320 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,32%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
126.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.005 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
34,5 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.100 đồng10.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.60031.10045.600201820202022202420266.320

Thấp 6.100 đCao 56.100 đ-86,61% trong kỳ

812 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cenland.,jsc so với thị trường

Lợi suất của Cenland.,jsc và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCenland.,jscVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,4%-3%-5,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,2%-4,4%-7,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,4%+6,9%-24,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-41,5%+7%-48,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,5%-0,4%-26,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cenland.,jsc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cenland.,jsc đứng thứ 194 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cenland.,jsc và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCenland.,jscVị trí toàn thị trường
P/E
lần
34,5
P/E cao hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
16.778.203 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
231.839.267 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
215.061.064 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,05 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-8.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 7,2%231.839.267 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-2 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+238.808,55% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20162017: Doanh thu thuần 1.115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%20172018: Doanh thu thuần 1.687 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 19%20182019: Doanh thu thuần 2.312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 17%20192020: Doanh thu thuần 2.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20202021: Doanh thu thuần 5.598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20212022: Doanh thu thuần 3.476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20222023: Doanh thu thuần 934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 1.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 1.323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202544,1%22,7%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 755 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,8% - Biên lợi nhuận ròng -33,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng -16,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%46%7,4%-31,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -497 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 253 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 247 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 320 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -366 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 393 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 300 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -461 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 450 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -376 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.364 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -590 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 297 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 48,6% - ROA 19,2%20162017: ROE 55,1% - ROA 25,6%20172018: ROE 31% - ROA 18,9%20182019: ROE 23,2% - ROA 15,7%20192020: ROE 15,2% - ROA 9,2%20202021: ROE 16,4% - ROA 8,9%20212022: ROE 4,3% - ROA 2,8%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 0,7% - ROA 0,6%20242025: ROE 1,3% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 87,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x202584,8x43,6x2,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cenland.,jsc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—45,539,932,932,528,319,924,319,618,822
Biên lợi nhuận ròng (%)—22,422,7191714,285,60,22,75,7
ROE (%)—48,655,13123,215,216,44,300,71,3
ROA (%)—19,225,618,915,79,28,92,800,61
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——84,451,337,1-8,4164,3-37,9-73,164,7-13,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——8726,422,7-23,650,2-56,8-98,91.933,179,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,251,720,820,560,410,860,820,360,260,270,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,360,970,170,110,040,40,50,180,140,170,14
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,710,441,512,012,281,582,172,564,422,974,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,710,431,51,462,091,561,912,343,922,734,48
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—19,687,3—23,147,64,72,61,11,82,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—70,4166,62,51147,78,96,21,43,51,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—1022121942272781294481.6078891.599
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-3,670,97-1,140,39-1,54-0,83-12,16-7,66-14,123,95
EPS (đ)—6.87011.9703.8804.8603.6723.670631489158

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cenland.,jsc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—6051.1151.6872.3122.1175.5983.4769341.5381.323
Lợi nhuận gộp—2754455567525991.111845183289292
Lợi nhuận trước thuế—168316401491374572246557101
Lợi nhuận sau thuế—13525332039330045019424275
Tổng tài sản4889251.0542.3282.6823.8116.2717.6177.1017.1817.545
Tài sản ngắn hạn4612567151.6781.7742.0774.0845.1064.9614.2986.790
Tiền và tương đương324746132316819112310114231115
Phải thu ngắn hạn1381686498951.4391.6151.9774.2704.1113.7465.797
Hàng tồn kho05446014232502424556354691
Nợ phải trả2715854768397841.7672.8332.0021.4811.5191.598
Nợ ngắn hạn2715854748377801.3151.8801.9971.1231.4461.360
Vay ngắn hạn76330100170833717661.003433946660
Vay dài hạn1000045095023541175
Vốn chủ sở hữu2173405781.4891.8982.0443.4385.6155.6215.6625.947
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-497247-366155-461-376-2.364-16-590297
Dòng tiền đầu tư—-5-5-68-263-177-1.5491.037266320-101
Dòng tiền tài chính—252-255695-486621.8561.306-209159-112

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ
Tên giao dịch
CENLAND.,JSC
Thành lập
20/8/2001
Mã số thuế
0101160306
Nhân sự
4.042 người
Trụ sở
Tầng 1 - Tòa B Sky City. Số 88 Láng Hạ, Phường Láng, TP.Hà Nội
Website
https://cenland.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/9/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000CRE6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
463.678.426 cổ phiếu
Free float
29,9%
Beta
0,71

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu