Cổ phiếu Create Capital Việt Nam

HOSEVN000000CRC0

Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam

Cổ phiếu Create Capital Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.110 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
5.110 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
433.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
548 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,07 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,45 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.140 đồng10.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.38513.53018.675201820202022202420265.110

Thấp 4.660 đCao 22.400 đ-73,11% trong kỳ

814 phiên - dữ liệu cuối ngày

Create Capital Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Create Capital Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCreate Capital Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,4%-3%-0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,8%-4,2%-10,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-50,9%+6,3%-57,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-49,9%+6,7%-56,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45%-0,4%-44,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Create Capital Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Create Capital Việt Nam đứng thứ 205 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Create Capital Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCreate Capital Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,1
P/E thấp hơn 50% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
103.821 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
53.349.962 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
53.246.141 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,02 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
4.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%53.349.962 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-586,28% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%20152016: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%20162017: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20172018: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 580 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20212022: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222023: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20232024: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20242025: Doanh thu thuần 578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%202529,4%15,1%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q3: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%23,3%12%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 66,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 209 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -118 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,1% - ROA 3,7%20162017: ROE 7,3% - ROA 4,4%20172018: ROE 6,6% - ROA 3,6%20182019: ROE 2,9% - ROA 1,4%20192020: ROE 2,8% - ROA 1%20202021: ROE 8,5% - ROA 3,5%20212022: ROE 6,8% - ROA 3,8%20222023: ROE 7,6% - ROA 4,6%20232024: ROE 10,8% - ROA 7,1%20242025: ROE 7,3% - ROA 4,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20255,6x2,9x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Create Capital Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)29,330,210,38,12,52,96,911,414,115,617,3
Biên lợi nhuận ròng (%)20,120,47,75,31,30,86,15,88,314,210,8
ROE (%)—5,17,36,62,92,88,56,87,610,87,3
ROA (%)—3,74,43,61,413,53,84,67,14,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,9306,434,667,943,3-36,414,3-1631,124,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,353,6-7,3-58-8,8358,59,220124,4-5,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,320,440,850,811,332,50,840,730,610,480,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,230,360,640,710,950,560,690,690,590,460,55
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,511,71,621,581,361,211,661,631,62,322,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,881,061,11,090,910,661,051,341,351,891,56
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,84,84,63,522,13,22,634,64,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,10,92,233,92,73,67,67,23,62,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2934212001631498010215098306291
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,81-0,040,32-3,93-0,3842,72-5,23-0,013,36-0,21,16
EPS (đ)75.55255.1468158143593271.2758019611.273890

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Create Capital Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4244179241405580369422354465578
Lợi nhuận gộp12131819101725485073100
Lợi nhuận trước thuế10111716672326306768
Lợi nhuận sau thuế991413552225296662
Tổng tài sản2232633623484056266426466481.2151.391
Tài sản ngắn hạn6787229239310468262278272597757
Tiền và tương đương52192010353629655571
Phải thu ngắn hạn34519810816512710417395390461
Hàng tồn kho28337375102211964942110183
Nợ phải trả5481166155231447293272246394512
Nợ ngắn hạn4551141151228387158171170258369
Vay ngắn hạn303610013216241107156162238340
Vay dài hạn92925436013410276136143
Vốn chủ sở hữu169182196193174179349373402820879
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-24-04-50-2209-118-099-1372
Dòng tiền đầu tư-36-32-4819-32-103-74-23-43-228-162
Dòng tiền tài chính6429613224-8119216-21232106

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam
Thành lập
11/9/2014
Mã số thuế
0105087537
Nhân sự
175 người
Trụ sở
BT3.1 Khu chức năng đô thị Tây Mỗ - 272 đường Hữu Hưng, Phường Tây Mỗ, TP.Hà Nội, Việt Nam
Website
http://createcapital.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
20/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000CRC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
106.699.924 cổ phiếu
Free float
86,5%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CRC - Create Capital Việt Nam - taichinh.com