Cổ phiếu Quán Triều VVMI

UPCOMVN000000CQT6

Công Ty Cổ Phần Xi Măng Quán Triều VVMI

Cổ phiếu Quán Triều VVMI chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
150 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,61 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.800 đồng8.805 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.4938.35012.207201620192021202420266.000

Thấp 1.700 đCao 15.000 đ-40,0% trong kỳ

908 phiên - dữ liệu cuối ngày

Quán Triều VVMI trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Quán Triều VVMI đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Quán Triều VVMI và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuQuán Triều VVMIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
23,8
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,3
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.250.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.248.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%12.250.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20152016: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%20172018: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20192020: Doanh thu thuần 665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20202021: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20212022: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20222023: Doanh thu thuần 618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20232024: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%202519,4%7,2%-5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%22,1%8,7%-4,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -23%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 122 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 125 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,8% - ROA 1,1%20162017: ROE -22,2% - ROA -2,6%20172018: ROE 4,7% - ROA 0,5%20182019: ROE 20,8% - ROA 3%20192020: ROE 21,9% - ROA 4,4%20202021: ROE 22,1% - ROA 6%20212022: ROE 19,4% - ROA 7,2%20222023: ROE 10% - ROA 4,6%20232024: ROE 1,5% - ROA 0,7%20242025: ROE 3,7% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20253,9x2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Quán Triều VVMI theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,720,113,115,917,216,716,915,9148,610,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1,22,4-5,80,94,15,46,86,74,50,71,6
ROE (%)—9,8-22,24,720,821,922,119,4101,53,7
ROA (%)—1,1-2,60,534,467,24,60,72
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3-11,822,711,90,2-0,78,6-13,8-4,10,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—89,5——408,330,725,77,7-42,2-85,7142,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu8,537,048,357,44,923,332,131,291,070,970,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,575,885,895,173,352,11,140,540,470,410,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,190,270,270,270,160,180,180,250,410,440,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,110,130,180,210,110,110,130,160,190,290,2
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,11,20,61,11,622,843,61,52,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,18,611,519,131,219,831,621,79,317,313
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2925403917182219253310
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán15,660,63-5,8511,444,482,962,82,550,5113,66,08
EPS (đ)—524-1.1162141.0891.4231.7891.6581.11380300

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Quán Triều VVMI theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần565548484593664665661717618593593
Lợi nhuận gộp1061106395114111112114875160
Lợi nhuận trước thuế713-2852837475130410
Lợi nhuận sau thuế713-2852736454828410
Tổng tài sản1.2061.1231.046985855780704626589513436
Tài sản ngắn hạn105101110116606967831099373
Tiền và tương đương97815867188612
Phải thu ngắn hạn4538536331334037435416
Hàng tồn kho4551362618281728573141
Nợ phải trả1.080984934868710600479353305252176
Nợ ngắn hạn540374415436374391373335267212164
Vay ngắn hạn292211140174148168150129966762
Vay dài hạn53961051943233620910618374112
Vốn chủ sở hữu127140112117144180225273284260260
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh108816361122105125123145459
Dòng tiền đầu tư000-1-7-1-3-3-1-7-12
Dòng tiền tài chính-118-10-162-53-122-106-121-109-23-48-41

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Xi Măng Quán Triều VVMI
Tên giao dịch
Quán Triều VVMI
Thành lập
31/5/2007
Mã số thuế
4600409377
Nhân sự
361 người
Website
https://ximangquantrieu.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000CQT6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.000.000 cổ phiếu
Free float
15%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CQT - Quán Triều VVMI - taichinh.com