Cổ phiếu Cảng Quảng Ninh

UPCOMVN000000CQN9

Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh

Cổ phiếu Cảng Quảng Ninh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 29.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
29.700 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
37.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.226 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,14 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.064 đồng31.874 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.83027.50034.1702020202220232025202629.700

Thấp 16.000 đCao 39.000 đ+32,59% trong kỳ

711 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Quảng Ninh so với thị trường

Lợi suất của Cảng Quảng Ninh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Quảng NinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,3%-3%+2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,9%-4,4%+1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,1%+6,9%-12 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-5,1%+7%-12,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,1%-0,4%-4,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Quảng Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Quảng Ninh đứng thứ 175 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Quảng Ninh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Quảng NinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,9
P/E cao hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,4
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20162017: Doanh thu thuần 1.284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20172018: Doanh thu thuần 5.040 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20182019: Doanh thu thuần 5.590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 1.564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20202021: Doanh thu thuần 848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20212022: Doanh thu thuần 684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20222023: Doanh thu thuần 648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20232024: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 18%20242025: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%202530,7%15,8%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 32%2022-Q3: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 15%2024-Q1: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%40,8%21%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -14,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 71 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 938 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 650 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -669 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.065 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 327 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 186 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 132 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 299 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 12,5% - ROA 6,2%20172018: ROE 12,8% - ROA 3,4%20182019: ROE 11% - ROA 2,2%20192020: ROE 8,9% - ROA 2,9%20202021: ROE 9,8% - ROA 7,1%20212022: ROE 10,1% - ROA 9%20222023: ROE 9,7% - ROA 8,6%20232024: ROE 12,4% - ROA 10,9%20242025: ROE 13,2% - ROA 11,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Quảng Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,68,42,52,27,816,122,924,629,429,3
Biên lợi nhuận ròng (%)13,55,51,51,24,410,713,914,21818,8
ROE (%)—12,512,8118,99,810,19,712,413,2
ROA (%)—6,23,42,22,97,198,610,911,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—208,4292,710,9-72-45,8-19,3-5,32,26
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—26,76,6-11,9233,34,8-3,229,410,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,261,733,714,210,640,120,140,120,160,18
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,491,111,071,071,883,752,743,22,942,54
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,141,071,051,061,813,382,42,832,692,32
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ628,7115,5136,334,116,811,91211,512,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4926515716621076912411560
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,1313,198,58-10,02-15,633,61,14-0,311,562,27
EPS (đ)1.1411.4201.5141.3341.3481.2101.2681.2271.5881.758

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Quảng Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4161.2845.0405.5901.564848684648662702
Lợi nhuận gộp132108128124123137156160195205
Lợi nhuận trước thuế7189948386115119115150165
Lợi nhuận sau thuế5671766768919592119132
Tổng tài sản7011.5852.8233.1781.5221.0461.0751.0601.1371.203
Tài sản ngắn hạn2001.1122.3732.7521.119421364359466459
Tiền và tương đương8373928233052502847
Phải thu ngắn hạn569342.1622.54089917617143209115
Hàng tồn kho47414340424244414041
Nợ phải trả1431.0062.2232.568596112133112158181
Nợ ngắn hạn1341.0062.2232.568596112133112158181
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu5585806006109279339429479791.022
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh120938650-669-1.065327109-29186299
Dòng tiền đầu tư-147-866-598708802-245-11101-133-205
Dòng tiền tài chính-35-43-50-50257-75-75-75-75-75

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh
Tên giao dịch
Cảng Quảng Ninh
Thành lập
22/8/2014
Mã số thuế
5700100231
Nhân sự
668 người
Website
https://quangninhport.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/8/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000CQN9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
75.049.936 cổ phiếu
Free float
22,2%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu