Cổ phiếu Cảng Cái Lân

UPCOMVN000000CPI1

Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân

Cổ phiếu Cảng Cái Lân chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:09 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
117 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
44,51 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.200 đồng6.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.3007.852201720192022202420263.200

Thấp 900 đCao 9.700 đ-45,76% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Cái Lân trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Cái Lân đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Cái Lân và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Cái LânVị trí toàn thị trường
P/E
lần
44,5
P/E cao hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
17.887.450 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
17.887.450 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0%17.887.450 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

050 tỷ100 tỷ2016: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%20162017: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%20192020: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20202021: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%20212022: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20222023: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%20232024: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20242025: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%202518,9%7,1%-4,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -17,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20,9%2,1%-16,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 36,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE -2,2% - ROA 1,8%20172018: ROE -2,9% - ROA 1,4%20182019: ROE 3,4% - ROA -1,7%20192020: ROE -2,2% - ROA 1,2%20202021: ROE 2,9% - ROA -1,8%20212022: ROE -22,6% - ROA 13,1%20222023: ROE 6,9% - ROA -3,7%20232024: ROE -8,2% - ROA 4,6%20242025: ROE -13,4% - ROA 6,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -40x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 81,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202577,9x20,7x-36,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Cái Lân theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,310,37,87,611,413,419,78,411,910,3
Biên lợi nhuận ròng (%)-2,51,30,9-1,61,4-1,59,8-5,55,44,5
ROE (%)—-2,2-2,93,4-2,22,9-22,66,9-8,2-13,4
ROA (%)—1,81,4-1,71,2-1,813,1-3,74,66,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—58,48,3-33,1-22,424,97,6-49,920,182,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-20,1——————53,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-1,86-3,02-3,18-2,88-2,65-2,53-2,96-2,71-2,85-3,52
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-0-0-0-0-0-0-0-0-0-0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,991,061,010,910,860,620,870,670,751,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,971,0110,910,850,590,780,60,661,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-40—81,4-10,227,1-14————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ138,972,8210,61.288,431893,539,526,423,8737,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8392991221164833978563
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,93-2,390,40,520,47-1,760,593,16-0,323,81
EPS (đ)-362823-2718-23165-465584

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Cái Lân theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần52828859465762313768
Lợi nhuận gộp58745812347
Lợi nhuận trước thuế-111-11-17-224
Lợi nhuận sau thuế-111-11-16-223
Tổng tài sản55606256484547434356
Tài sản ngắn hạn17252822171113101125
Tiền và tương đương43312251113
Phải thu ngắn hạn1221242015868912
Hàng tồn kho0100011110
Nợ phải trả119899185777570696778
Nợ ngắn hạn17232824201815151523
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu-64-29-29-30-29-30-24-25-23-22
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-20-1014-5-112
Dòng tiền đầu tư-01-0-10-1-1110
Dòng tiền tài chính-200000000-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân
Tên giao dịch
Cảng Cái Lân
Thành lập
2/11/2007
Mã số thuế
5700688013
Nhân sự
36 người
Website
https://cailanportinvest.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CPI1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
36.505.000 cổ phiếu
Free float
33,8%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu