Cổ phiếu Mai táng Hải Phòng

UPCOMVN000000CPH3

Công ty cổ phần Phục vụ mai táng Hải Phòng

Cổ phiếu Mai táng Hải Phòng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 300 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:25 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,03 lần
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.3375.1507.96320172019202120242026300

Thấp 300 đCao 10.000 đ-97,0% trong kỳ

894 phiên - dữ liệu cuối ngày

Mai táng Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Mai táng Hải Phòng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Mai táng Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMai táng Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0
P/B thấp hơn 100% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.156.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.156.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.156.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20152016: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20162017: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20172018: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20182019: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20192020: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20202021: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20212022: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20222023: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20232024: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20242025: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%202533%17%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19% - ROA 9,9%20162017: ROE 17% - ROA 9,3%20172018: ROE 17,9% - ROA 9,6%20182019: ROE 18,1% - ROA 8,8%20192020: ROE 18,2% - ROA 8,3%20202021: ROE 18,2% - ROA 7,3%20212022: ROE 20% - ROA 7%20222023: ROE 17,6% - ROA 5,6%20232024: ROE 18,6% - ROA 5,2%20242025: ROE 20,5% - ROA 4,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 314,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025305,5x157,3x9,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Mai táng Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3430,530,730,429,929,726,527,530,429,627,6
Biên lợi nhuận ròng (%)11,39,68,57,78,48,38,17,17,77,17,3
ROE (%)—191717,918,118,218,22017,618,620,5
ROA (%)—9,99,39,68,88,37,375,65,24,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,77,115,7-8,91,42,935,9-13,415-0,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,1-5,84,50,40-0,319,6-5,96,13,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,890,920,741,021,121,261,751,952,362,83,88
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,151,131,061,121,131,071,11,11,080,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,630,490,380,350,350,230,290,360,370,450,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———314,5———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,22,22,52,31,71,41,21,30,911
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền242291120182226181926
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,870,570,221,930,790,41,991,81,992,771,77
EPS (đ)881771.6691.7441.7511.7511.7452.0871.9642.0832.155

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Mai táng Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7995102118107109112152132152151
Lợi nhuận gộp2729313632323042404542
Lợi nhuận trước thuế1212111112111114131414
Lợi nhuận sau thuế999999911101111
Tổng tài sản879888101106112137172194221246
Tài sản ngắn hạn49534254637193125150176176
Tiền và tương đương201611141391931436655
Phải thu ngắn hạn5634657117811
Hàng tồn kho2331283643566783100103111
Nợ phải trả41473751566387114136163196
Nợ ngắn hạn41473751566387114136163196
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu4651515050505058585850
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh85217741819203020
Dòng tiền đầu tư-10-50-8-0-1-1-011-22
Dòng tiền tài chính10-4-7-7-7-7-7-7-9-8-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Phục vụ mai táng Hải Phòng
Tên giao dịch
Mai táng Hải Phòng
Thành lập
2/6/2015
Mã số thuế
0201093942
Nhân sự
194 người
Website
https://maihoatanghaiphong.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000CPH3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.400.000 cổ phiếu
Free float
81,2%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CPH - Mai táng Hải Phòng - taichinh.com