Cổ phiếu Sát trùng Cần Thơ

HNXVN000000CPC4

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ

Cổ phiếu Sát trùng Cần Thơ chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 17/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:23 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
69 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,81 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
19,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.140 đồng17.251 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.33227.80036.2682015201720202023202616.800

Thấp 13.200 đCao 42.400 đ-23,98% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sát trùng Cần Thơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sát trùng Cần Thơ đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sát trùng Cần Thơ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSát trùng Cần ThơVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,8
P/E thấp hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
19,6
Cổ tức suất cao hơn 99% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
116.112 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.108.494 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.992.382 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5,5%2.108.494 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20152016: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20162017: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20172018: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20192020: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20202021: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20222023: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20232024: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20242025: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%202522,5%11,6%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%41,1%21,2%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,5% - ROA 9,5%20162017: ROE 15,1% - ROA 9%20172018: ROE 15,6% - ROA 8,6%20182019: ROE 13,1% - ROA 7,6%20192020: ROE 12,7% - ROA 8,1%20202021: ROE 12,6% - ROA 8,3%20212022: ROE 11,5% - ROA 7,8%20222023: ROE 12,1% - ROA 7,9%20232024: ROE 11,6% - ROA 7,8%20242025: ROE 10,5% - ROA 7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sát trùng Cần Thơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,521,62114,71621,220,617,522,421,923,1
Biên lợi nhuận ròng (%)5,85,64,54,14,15,45,55,15,45,35,3
ROE (%)—14,515,115,613,112,712,611,512,111,610,5
ROA (%)—9,598,67,68,18,37,87,97,87
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,730,717-16,9-28,3-0,8-0,80,40,4-9,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,55,86,7-17,8-5,40,7-8,16,8-2-9,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,50,570,770,850,580,570,460,480,560,430,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,370,430,550,680,390,340,220,090,090,070,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,62,422,021,912,382,442,772,622,412,812,43
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,731,651,040,81,671,782,181,812,062,391,87
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,74,73,53,46,956,84,78,89,64,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền69613829625030505349111
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,170,96-0,47-0,643,323,315,38-0,033,240,13-3,91
EPS (đ)—2.8883.0533.2572.6762.3402.31502.1012.1112.393

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sát trùng Cần Thơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần196211275322268192190189189190171
Lợi nhuận gộp3645584743413933424240
Lợi nhuận trước thuế1515161714121212131511
Lợi nhuận sau thuế111212131110101010109
Tổng tài sản121128148160127128122124134123135
Tài sản ngắn hạn103111129140109113106106116104119
Tiền và tương đương313933242631213448142
Phải thu ngắn hạn3735292645261626272652
Hàng tồn kho3435638132302233171527
Nợ phải trả4047647446463840483749
Nợ ngắn hạn4046647346463840483749
Vay ngắn hạn3035465932281878618
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu8082838681828383868686
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1311-6-8363456-0331-35
Dòng tiền đầu tư-2-1-2-61-18-4931-14-2618
Dòng tiền tài chính-8-335-36-11-17-18-6-95

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
Tên giao dịch
Sát trùng Cần Thơ
Thành lập
26/4/2002
Mã số thuế
1800457478
Nhân sự
187 người
Website
https://www.tstcantho.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
18/1/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000CPC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.081.450 cổ phiếu
Free float
40,1%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu