Cổ phiếu Vật Tư - Xăng Dầu

HOSEVN000000COM6

Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu

Cổ phiếu Vật Tư - Xăng Dầu chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 26.750 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:36 28/09/2026 (40 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
26.750 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
378 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,2 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,88 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.950 đồng38.264 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.99453.62570.2572015201720202023202626.750

Thấp 24.950 đCao 82.300 đ-9,32% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vật Tư - Xăng Dầu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật Tư - Xăng Dầu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vật Tư - Xăng Dầu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVật Tư - Xăng DầuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,7
Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20152016: Doanh thu thuần 3.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 3.837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 4.242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20182019: Doanh thu thuần 4.204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 2.899 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20202021: Doanh thu thuần 2.660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20212022: Doanh thu thuần 4.816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 4.342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 4.107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 3.652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20258%4,1%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.056 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.016 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.082 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 959 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 905 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 926 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.368 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%8,7%4,2%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 130 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 26,7% - ROA 22,4%20162017: ROE 21,3% - ROA 18%20172018: ROE 18,6% - ROA 16,4%20182019: ROE 10,8% - ROA 9,4%20192020: ROE 8,3% - ROA 7,3%20202021: ROE 8,8% - ROA 7,8%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,2%20222023: ROE 7,9% - ROA 6,8%20232024: ROE 6,2% - ROA 5,5%20242025: ROE 6,7% - ROA 6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 223,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.398,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8.426x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.395,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 860,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 648,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20258.183,3x4.213x242,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vật Tư - Xăng Dầu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)78,27,26,34,96,16,72,74,34,85,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,43,22,52,11,21,31,500,80,70,8
ROE (%)—26,721,318,610,88,38,80,37,96,26,7
ROA (%)—22,41816,49,47,37,80,26,85,56
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,510,510,5-0,9-31-8,381,1-9,8-5,4-11,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,7-13,3-5,1-43,5-27,48,5-96,82.595,2-227,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,250,130,130,160,130,130,210,120,120,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,1000,03000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,382,654,795,813,744,334,683,033,924,073,84
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,030,911,814,811,472,422,611,772,932,682,85
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay223,9—3.398,48.4263.395,1860,6—24648,9——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ55,21924,183,73234,124,648,182,155,664,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền13144332123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,32-0,141,361,81-0,952,470,7317,51,490,181,23
EPS (đ)—7.1196.7356.3933.6142.5872.810542.4401.3161.165

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vật Tư - Xăng Dầu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.2083.4713.8374.2424.2042.8992.6604.8164.3424.1073.652
Lợi nhuận gộp295285277265206178177132188198191
Lợi nhuận trước thuế1281371191136446501433436
Lợi nhuận sau thuế10011095905137401342729
Tổng tài sản449530529569515499535526490485483
Tài sản ngắn hạn177256237276206181228234200205208
Tiền và tương đương7726511691159859111796105
Phải thu ngắn hạn1233144548231921172533
Hàng tồn kho71168148471258010197517054
Nợ phải trả54104636671566391515054
Nợ ngắn hạn5297504755424977515054
Vay ngắn hạn0430014000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu396425467503445443472435439434429
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh132-15130164-4891292251536
Dòng tiền đầu tư-5-8-20-17-26-1-312-4-5-5
Dòng tiền tài chính-88-28-85-28-85-420-28-21-21-21

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu
Tên giao dịch
Vật Tư - Xăng Dầu
Thành lập
9/8/2000
Mã số thuế
0300450673
Nhân sự
513 người
Trụ sở
Tòa nhà COMECO - 549 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ, TP.HCM
Website
https://www.comeco.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/8/2006 - 20 năm
ISIN
VN000000COM6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.120.628 cổ phiếu
Free float
16,8%
Beta
-0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu