Cổ phiếu Tập đoàn CNT

UPCOMVN000000CNT3

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT

Cổ phiếu Tập đoàn CNT chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 4.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
4.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
320 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
31,09 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.800 đồng9.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.86915.25023.631201520182020202320264.900

Thấp 800 đCao 29.700 đ+40,0% trong kỳ

991 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn CNT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn CNT đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn CNT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn CNTVị trí toàn thị trường
P/E
lần
31,1
P/E cao hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,8
Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%20152016: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -75,8%20162017: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17% - Biên lợi nhuận ròng -34,1%20172018: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%20182019: Doanh thu thuần 399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%20202021: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%20212022: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,8%20222023: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 58,8%20232024: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,5% - Biên lợi nhuận ròng 57,9%20242025: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%202570,2%-0,7%-71,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 50,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 48,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,1% - Biên lợi nhuận ròng 62%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 54,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,9% - Biên lợi nhuận ròng 90,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,3% - Biên lợi nhuận ròng 64,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,1% - Biên lợi nhuận ròng 57,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 41,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 58%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -180,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -32,7%82,8%-45%-172,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -35,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -31,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -156 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -274 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 226,4% - ROA -28,6%20162017: ROE 52,9% - ROA -32,4%20172018: ROE 0,3% - ROA -0,3%20182019: ROE -0,4% - ROA 0,3%20192020: ROE -76,4% - ROA 18,8%20202021: ROE 96,9% - ROA 14,1%20212022: ROE 75,5% - ROA 21,6%20222023: ROE 46,3% - ROA 23%20232024: ROE 21,4% - ROA 15,4%20242025: ROE 2,4% - ROA 2,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-2 lần-1 lần050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 35,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 77,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 211,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 137,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 298,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x2025289,6x147,1x4,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn CNT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,62,5-178,118,853,352,764,262,374,548,4
Biên lợi nhuận ròng (%)-6,8-75,8-34,1-0,30,423,334,847,858,857,930,6
ROE (%)—226,452,90,3-0,4-76,496,975,546,321,42,4
ROA (%)—-28,6-32,4-0,30,318,814,121,62315,42,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-22,950,5-21,914,922,7-37,534,4-11,4-35,9-76,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————7.516,1-6,684,68,9-37-87,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu72,16-4,1-1,79-2,28-2,5910,344,321,670,60,210,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi35,6-1,77-0,5-0,06-0,090,40,120,0500,030,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,830,50,430,550,591,021,171,532,535,8911,5
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,280,360,340,430,740,921,32,265,054,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,3-4,2-1,511,116,877,5211,5137,5298,312
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,42,213,21,92,31,40,81,11,50,50,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3451911302221869612388106254178
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,25-0,27-0,55-19,5754,491,062,070,74-0,23-1,16-16,2
EPS (đ)—-22.617-15.315-1001297.30024.9295.3822.791292

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn CNT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần38429644534739949030641136423355
Lợi nhuận gộp217-75287526116126422717427
Lợi nhuận trước thuế-25-224-152-0213412023925316719
Lợi nhuận sau thuế-26-224-152-1111410619721413517
Tổng tài sản917653286466564650865956908844776
Tài sản ngắn hạn529304267455542605821908862780704
Tiền và tương đương442319219202139303161
Phải thu ngắn hạn3631541592122031291039910616227
Hàng tồn kho1511344017114316717913293112450
Nợ phải trả90586365083192059270259834214772
Nợ ngắn hạn63661062583091859070059534013261
Vay ngắn hạn3513101582132231917033
Vay dài hạn9562240000011512
Vốn chủ sở hữu13-211-364-365-35657163358566697704
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8460841982121220146-50-156-274
Dòng tiền đầu tư1514-10-4-1-185-214-14364407145
Dòng tiền tài chính-119-74-55-3610-9-5-2413-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT
Tên giao dịch
Tập đoàn CNT
Thành lập
15/1/2003
Mã số thuế
0301460120
Nhân sự
78 người
Website
https://www.cnt.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/3/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000CNT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
65.380.283 cổ phiếu
Free float
31,9%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CNT - Tập đoàn CNT - taichinh.com