Cổ phiếu Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
Công ty cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
Cổ phiếu Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 50.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 16/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 29/09/2026 (22 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 45.434 đồng71.588 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 5.500 đCao 75.000 đ+197,62% trong kỳ
930 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 3 | P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%4.312.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 18,5 | 14,7 | 13,1 | 13,1 | 12,7 | 17 | 17,5 | 17,7 | 17,3 | 16,3 | 16,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,6 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 3,4 | 2,9 | 3,1 | 2,9 | 3,6 | 3,6 | 4,5 |
| ROE (%) | — | 13,6 | 12,1 | 10,1 | 8,7 | 8,4 | 9,3 | 9,2 | 12,6 | 14,7 | 23,7 |
| ROA (%) | — | 3,3 | 2,9 | 2,5 | 1,8 | 1,4 | 1,6 | 1,5 | 2 | 2,3 | 3,8 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 26,3 | 6,6 | 3 | -6,2 | 13,9 | 2,3 | 10,2 | 12,6 | 20,8 | 38,3 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 17,9 | 7,7 | 2,7 | -6 | -3,4 | 10,4 | 0,2 | 40,4 | 21,2 | 74,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 3,12 | 3,12 | 3,18 | 3,08 | 4,79 | 4,89 | 4,96 | 5,39 | 5,3 | 5,32 | 5,21 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,02 | 0,06 | 0,17 | 0,23 | 1,06 | 1,32 | 1,22 | 0,93 | 0,76 | 0,62 | 0,28 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,1 | 1,11 | 1,11 | 0,96 | 0,86 | 0,96 | 0,92 | 0,94 | 0,92 | 0,92 | 0,94 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,9 | 0,94 | 0,97 | 0,84 | 0,73 | 0,84 | 0,8 | 0,83 | 0,79 | 0,63 | 0,59 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | 91,7 | 53,8 | 53,8 | — | 2 | 2,1 | 2,4 | 2,9 | 4,2 | 7,4 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 4,3 | 6,2 | 6,1 | 6,1 | 4,7 | 7 | 6,2 | 6 | 5,5 | 2,8 | 2,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 199 | 183 | 236 | 233 | 287 | 243 | 218 | 251 | 243 | 177 | 112 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,87 | 2,18 | -0,29 | 3,88 | 8,55 | 2,52 | 5,54 | 3,96 | 2,61 | 0,13 | 3,57 |
| EPS (đ) | — | 2.386 | 1.649 | 1.321 | 1.235 | 967 | 1.367 | 1.427 | 1.464 | 1.717 | 2.963 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 264 | 333 | 355 | 366 | 343 | 391 | 399 | 440 | 496 | 599 | 829 |
| Lợi nhuận gộp | 49 | 49 | 47 | 48 | 44 | 66 | 70 | 78 | 86 | 98 | 133 |
| Lợi nhuận trước thuế | 13 | 14 | 15 | 16 | 15 | 16 | 16 | 18 | 23 | 27 | 47 |
| Lợi nhuận sau thuế | 10 | 11 | 12 | 12 | 12 | 11 | 13 | 13 | 18 | 21 | 37 |
| Tổng tài sản | 320 | 367 | 469 | 546 | 780 | 791 | 805 | 875 | 896 | 939 | 1.036 |
| Tài sản ngắn hạn | 267 | 308 | 397 | 397 | 439 | 368 | 407 | 482 | 525 | 575 | 680 |
| Tiền và tương đương | 39 | 45 | 54 | 54 | 63 | 49 | 71 | 73 | 114 | 88 | 174 |
| Phải thu ngắn hạn | 144 | 167 | 229 | 233 | 269 | 260 | 238 | 303 | 329 | 291 | 255 |
| Hàng tồn kho | 49 | 46 | 51 | 52 | 64 | 46 | 53 | 61 | 74 | 181 | 250 |
| Nợ phải trả | 242 | 278 | 357 | 412 | 645 | 656 | 670 | 738 | 753 | 790 | 869 |
| Nợ ngắn hạn | 242 | 278 | 357 | 412 | 512 | 383 | 443 | 510 | 570 | 624 | 724 |
| Vay ngắn hạn | 2 | 5 | 19 | 31 | 10 | 41 | 76 | 35 | 57 | 60 | 34 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 132 | 137 | 88 | 92 | 51 | 32 | 14 |
| Vốn chủ sở hữu | 78 | 89 | 112 | 134 | 135 | 134 | 135 | 137 | 142 | 149 | 167 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 8 | 25 | -3 | 49 | 100 | 29 | 69 | 50 | 46 | 3 | 133 |
| Dòng tiền đầu tư | 3 | -9 | -12 | -72 | -195 | -70 | -26 | -3 | 22 | -2 | 10 |
| Dòng tiền tài chính | -3 | -9 | 24 | 24 | 104 | 27 | -21 | -45 | -27 | -27 | -58 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO
- Thành lập
- 22/12/2006
- Mã số thuế
- 0100106169
- Nhân sự
- 1.308 người
- Website
- https://coninco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 1/6/2016 - 10 năm
- ISIN
- VN000000CNN6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 8.800.000 cổ phiếu
- Free float
- 16,6%
- Beta
- 0,57
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên