Cổ phiếu Công nghệ cao Traphaco

UPCOMVN000000CNC9

Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco

Cổ phiếu Công nghệ cao Traphaco chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 28.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 11:27 30/09/2026 (6 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
28.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
328 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,63 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.000 đồng33.486 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.11334.35044.5872015201720202023202628.500

Thấp 16.700 đCao 52.000 đ+12,65% trong kỳ

1002 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghệ cao Traphaco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghệ cao Traphaco đứng thứ 861 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công nghệ cao Traphaco và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghệ cao TraphacoVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
15,2%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
846.840 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,5%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.568.519 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
4.721.679 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 15,2%5.568.519 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+0,0% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20152016: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 11%20162017: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20172018: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20182019: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20192020: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20202021: Doanh thu thuần 545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20212022: Doanh thu thuần 583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20222023: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20232024: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20242025: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%202535,3%18,2%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,9% - ROA 19,3%20162017: ROE 23,3% - ROA 17,7%20172018: ROE 22,2% - ROA 17,3%20182019: ROE 21,4% - ROA 13,3%20192020: ROE 23,9% - ROA 12,5%20202021: ROE 27,5% - ROA 15,5%20212022: ROE 26,8% - ROA 14,3%20222023: ROE 22,2% - ROA 11%20232024: ROE 19,4% - ROA 9,5%20242025: ROE 18,5% - ROA 8,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 139,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025135,6x69,8x4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghệ cao Traphaco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36,434,934,235,927,32322,521,920,721,721,9
Biên lợi nhuận ròng (%)10,61110,611,58,67,17,97,77,77,27,1
ROE (%)—25,923,322,221,423,927,526,822,219,418,5
ROA (%)—19,317,717,313,312,515,514,3119,58,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,5-2-12,326,839,810,17-11,8-2,74,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,2-5,4-5-5,114,823,14,5-12,3-8,83,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,360,320,320,250,970,840,721,031,021,041,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,110000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,962,362,232,681,451,411,591,441,431,341,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,021,591,571,550,430,550,660,660,730,670,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay26,348,7139,6————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,66,16,74,41,83,53,93,33,12,93,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4959644343223839513368
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,561,691,171,40,471,730,471,821,462,321,7
EPS (đ)3.1843.3173.2822.5982.4672.8323.4493.6043.1252.8512.948

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghệ cao Traphaco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần323325318279354495545583515501523
Lợi nhuận gộp11811310910097114123128107109115
Lợi nhuận trước thuế3638363533404957504647
Lợi nhuận sau thuế3436343230354345393637
Tổng tài sản180189193179280279279353366389445
Tài sản ngắn hạn9310710596200179186258265267317
Tiền và tương đương519182212361954582469
Phải thu ngắn hạn4453563342305763724597
Hàng tồn kho45353141140109109139130134130
Nợ phải trả48454736138127117179185199232
Nợ ngắn hạn48454736138127117179185199232
Vay ngắn hạn150000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu132144146143142151162174181191213
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5360404514612082588363
Dòng tiền đầu tư-4-13-13-10-9-25-9-18-25-95-6
Dòng tiền tài chính-57-33-28-30-15-11-29-28-28-22-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần công nghệ cao Traphaco
Thành lập
6/6/2006
Mã số thuế
0900255402
Nhân sự
313 người
Website
https://www.traphacocnc.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/6/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000CNC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.364.325 cổ phiếu
Free float
31,4%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu