Cổ phiếu Chè Nghệ An

UPCOMVN000000CNA3

Công ty Cổ phần Tổng công ty Chè Nghệ An

Cổ phiếu Chè Nghệ An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 43.900 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
43.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
150 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

43.89943.9012021202320242025202643.900

Thấp 43.900 đCao 43.900 đ+0,0% trong kỳ

643 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chè Nghệ An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chè Nghệ An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

050 tỷ100 tỷ2017: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 0%20192020: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%20202021: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng -5%20212022: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng -13,9%20222023: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%20232024: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,4%20242025: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%202524,6%5,9%-12,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -90,9%/năm (2017-2019, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%02017: ROE — - ROA —20172018: ROE — - ROA —20182019: ROE — - ROA —20192020: ROE -2,4% - ROA -0,8%20202021: ROE -4,5% - ROA -1,1%20212022: ROE -5,2% - ROA -1,9%20222023: ROE -2,8% - ROA -1,7%20232024: ROE -4,1% - ROA -2,3%20242025: ROE -3% - ROA -1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251,1x0,2x-0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chè Nghệ An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,320,21925,725,522,82117,413,7
Biên lợi nhuận ròng (%)0,40,50-1,9-5-13,9-6,9-8,4-6,1
ROE (%)———-2,4-4,5-5,2-2,8-4,1-3
ROA (%)———-0,8-1,1-1,9-1,7-2,3-1,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,8-41,6-19,5-32,6-43,136,416,9-3,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—0,2-99,2——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,43—1,652,013,860,610,640,971,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,04—1,351,621,080,090,090,10,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,79—0,760,790,841,260,920,890,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,4—0,420,390,620,640,640,660,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,110,80,4-0,7———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,5—2,51,50,90,71,81,94,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền42—9894134207182321435
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán33,71-1,79-2.417,56-0,14-46,561,81-1,71-0,7-2,6
EPS (đ)00000-373-254-358-250

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chè Nghệ An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần56513024169121514
Lợi nhuận gộp12106642332
Lợi nhuận trước thuế000-0-1-1-1-1-1
Lợi nhuận sau thuế000-0-1-1-1-1-1
Tổng tài sản54—54558552505759
Tài sản ngắn hạn20—22235321182527
Tiền và tương đương0—11305557
Phải thu ngắn hạn6—866561317
Hàng tồn kho10—10121410663
Nợ phải trả32—34376720192831
Nợ ngắn hạn25—29306417192831
Vay ngắn hạn16—2222150333
Vay dài hạn7—5733000
Vốn chủ sở hữu22—21181732302928
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8-0-5037-2112
Dòng tiền đầu tư-31-1004-1-1-0
Dòng tiền tài chính-5050-9-16000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tổng công ty Chè Nghệ An
Tên giao dịch
Chè Nghệ An
Thành lập
28/7/2011
Mã số thuế
2900326223
Nhân sự
515 người
Website
http://ngheantea.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/12/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000CNA3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.415.555 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CNA - Chè Nghệ An - taichinh.com