Cổ phiếu Camimex Group

HOSEVN000000CMX7

Công ty Cổ phần Camimex Group

Cổ phiếu Camimex Group đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.620 đồng/cổ phiếu, tăng 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.620 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,22%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
471 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,71 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,37 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.560 đồng7.150 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.63218.21026.788201520172020202320264.620

Thấp 3.420 đCao 33.000 đ-42,25% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Camimex Group so với thị trường

Lợi suất của Camimex Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCamimex GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,5%-3%-0,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,5%-4,2%-14,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,1%+6,3%-31,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-35%+6,7%-41,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,6%-0,4%-26,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Camimex Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Camimex Group đứng thứ 583 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Camimex Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCamimex GroupVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,7
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
36,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
18.797.877 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
18,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
50.949.495 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
32.151.618 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-2.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 36,9%50.949.495 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-22.064,57% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 3%20152016: Doanh thu thuần 845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -5%20162017: Doanh thu thuần 898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20172018: Doanh thu thuần 1.062 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20182019: Doanh thu thuần 951 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20192020: Doanh thu thuần 1.425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20202021: Doanh thu thuần 2.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 4%20212022: Doanh thu thuần 2.900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 2.040 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20232024: Doanh thu thuần 2.981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 2.941 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%202520,3%8%-4,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q3: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 983 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 979 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.082 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%27,7%13,9%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -81 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -357 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -166 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -122 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -339 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -95,3% - ROA -6,2%20162017: ROE 64,7% - ROA 3,8%20172018: ROE 81,5% - ROA 10%20182019: ROE 32,2% - ROA 6,8%20192020: ROE 13,3% - ROA 4,1%20202021: ROE 9% - ROA 4,3%20212022: ROE 6,8% - ROA 3,4%20222023: ROE 4,6% - ROA 2,1%20232024: ROE 4,2% - ROA 1,9%20242025: ROE 5,2% - ROA 2,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 18,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20254,5x2,1x-0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Camimex Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)158,114,318,321,113,213,812,414,912,718,3
Biên lợi nhuận ròng (%)3-537,68,24,243,13,32,23
ROE (%)—-95,364,781,532,213,396,84,64,25,2
ROA (%)—-6,23,8106,84,14,33,42,11,92,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—46,318,2-10,549,84738,5-29,746,1-1,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———203-3,7-22,638,98,8-26,3-135,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu9,2229,2311,285,333,131,680,871,091,291,231,74
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,0318,96,792,891,981,160,620,781,041,091,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,750,670,710,820,921,031,931,441,342,161,58
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,220,170,160,250,360,360,970,790,490,880,56
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,3-0,42,34,63,62,73,12,72,121,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,12,42,12,11,32,12,12,61,31,61
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền403330561247714411511994119
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,84-1,131,990,35-1,04-0,21-4,28-1,83-1,82-0,85-3,79
EPS (đ)—-3.2102.0166.1053.1121.7671.595651479549660

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Camimex Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8128458981.0629511.4252.0942.9002.0402.9812.941
Lợi nhuận gộp12268128194201188289359304378538
Lợi nhuận trước thuế29-3830949267991068289111
Lợi nhuận sau thuế25-42278178608491676690
Tổng tài sản6796847348761.4241.4932.4222.9143.4263.7174.791
Tài sản ngắn hạn4544384686019589301.7302.1502.1042.6753.726
Tiền và tương đương11108440627273216672
Phải thu ngắn hạn887673164323300825910668770963
Hàng tồn kho3223253634215816028629691.3331.5892.417
Nợ phải trả6126626747381.0799351.1251.5191.9322.0533.039
Nợ ngắn hạn6076496607301.0379038971.4911.5751.2382.357
Vay ngắn hạn3964163933926396155801.0621.1989941.550
Vay dài hạn412138423222827356814682
Vốn chủ sở hữu6623601383445581.2961.3951.4941.6631.751
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh45485329-81-13-357-166-122-56-339
Dòng tiền đầu tư-35-76-33-28-164-139-421-142-342-124-139
Dòng tiền tài chính-627-22-5281119799308470310384

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Camimex Group
Tên giao dịch
Camimex Group
Thành lập
12/1/2006
Mã số thuế
2000103908
Nhân sự
1.707 người
Trụ sở
số 999 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
Website
www.camimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/11/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000CMX7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
101.898.990 cổ phiếu
Free float
39,6%
Beta
0,55

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu