Cổ phiếu Thương nghiệp Cà Mau

HOSEVN000000CMV1

Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau

Cổ phiếu Thương nghiệp Cà Mau đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.530 đồng/cổ phiếu, tăng 3,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.530 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,72%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
132 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.260 đồng10.950 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.56515.13019.695201520172020202320267.530

Thấp 7.260 đCao 23.000 đ-49,8% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương nghiệp Cà Mau so với thị trường

Lợi suất của Thương nghiệp Cà Mau và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThương nghiệp Cà MauVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-22%-3%-19 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,9%-4,2%-1,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,7%+6,3%-11 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,2%+6,7%-14,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,3%-0,4%-9,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thương nghiệp Cà Mau trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương nghiệp Cà Mau đứng thứ 856 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương nghiệp Cà Mau và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương nghiệp Cà MauVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,3
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.074 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20152016: Doanh thu thuần 4.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20162017: Doanh thu thuần 4.286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 4.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 4.729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 4.222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 3.862 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 4.524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 4.261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 4.609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 4.727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20254,3%2,2%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.080 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%5,3%2,7%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 155 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,8% - ROA 4,1%20162017: ROE 14% - ROA 3,6%20172018: ROE 12,6% - ROA 3,2%20182019: ROE 10,1% - ROA 2,5%20192020: ROE 9,7% - ROA 2,8%20202021: ROE 12,7% - ROA 5,3%20212022: ROE 9,6% - ROA 5%20222023: ROE 6% - ROA 2,9%20232024: ROE 4,1% - ROA 1,9%20242025: ROE 7,4% - ROA 3,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20254,7x2,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương nghiệp Cà Mau theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,233,143,84,43,93,544,14,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,80,70,60,50,40,40,70,50,30,20,4
ROE (%)—15,81412,610,19,712,79,664,17,4
ROA (%)—4,13,63,22,52,85,352,91,93,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,26,48,71,5-10,7-8,517,2-5,88,22,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-14,1-10,3-7,9-17,80,754,5-16-38,3-32,688,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,673,012,852,953,032,060,880,951,171,041,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,761,971,321,511,671,270,450,540,840,730,57
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,161,131,141,121,111,21,631,591,461,511,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,390,390,450,480,410,450,560,670,580,490,57
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,53,73,43,12,52,54,74,932,53,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,410,312,213,211,813,115,719,916,416,917,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10131212121088979
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,77-0,276,410,18-2,432,483,480,88-2,652,412,27
EPS (đ)—1.8841.6281.4921.2241.2831.6921.1808265681.080

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương nghiệp Cà Mau theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.0744.0264.2864.6574.7294.2223.8624.5244.2614.6094.727
Lợi nhuận gộp132119131184180188152160171189207
Lợi nhuận trước thuế4135313126243631201525
Lợi nhuận sau thuế3127242218182924151019
Tổng tài sản621692670711733606473489531503542
Tài sản ngắn hạn521585564597611489360379415385424
Tiền và tương đương5560779058423253573329
Phải thu ngắn hạn115139145154154119869910185119
Hàng tồn kho345381340340384307237219250261265
Nợ phải trả452519496531551408222238286257279
Nợ ngắn hạn450519495531550407221238284256278
Vay ngắn hạn297339229272304251112134207179149
Vay dài hạn00001000000
Vốn chủ sở hữu169173174180182198251250245246264
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-56-71554-45469921-392443
Dòng tiền đầu tư-8-12-7-20-7-72-0-10-14-17
Dòng tiền tài chính7324-1302919-54-112054-35-29

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau
Thành lập
1/12/2007
Mã số thuế
2000110221
Nhân sự
610 người
Trụ sở
70-72, Đường Đề Thám, Phường 02, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.
Website
http://www.tncm.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/6/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000CMV1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.155.868 cổ phiếu
Free float
16,8%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CMV - Thương nghiệp Cà Mau - taichinh.com