Cổ phiếu Cmvietnam

HNXVN000000CMS7

Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam

Cổ phiếu Cmvietnam đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 5.300 đồng/cổ phiếu, giảm 1,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,85%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
7.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
137 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,66 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,49 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.000 đồng8.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.12518.55027.975201520172020202320265.300

Thấp 2.300 đCao 34.800 đ-55,08% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cmvietnam so với thị trường

Lợi suất của Cmvietnam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCmvietnamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,6%-3%-5,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-24,3%-4,2%-20,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,4%+6,3%-31,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36,9%+6,7%-43,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,8%-0,4%-33,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cmvietnam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cmvietnam đứng thứ 574 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cmvietnam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCmvietnamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,7
P/E thấp hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20152016: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20172018: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20182019: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -5%20202021: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20212022: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%20222023: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20232024: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20242025: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%202519,2%7,4%-4,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%30,6%13,2%-4,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 37,5%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -122 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -208 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,3% - ROA 0,7%20162017: ROE 2,6% - ROA 1,4%20172018: ROE -0,1% - ROA -0,1%20182019: ROE 1,7% - ROA 0,7%20192020: ROE -6,3% - ROA -2,8%20202021: ROE 6,7% - ROA 3,9%20212022: ROE 0% - ROA 0%20222023: ROE 0,5% - ROA 0,3%20232024: ROE 1,8% - ROA 1%20242025: ROE 9,4% - ROA 4,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,3x202563,4x32,5x1,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cmvietnam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,91511,49,912218,310,27,611,3
Biên lợi nhuận ròng (%)5,40,81,3-0,11,3-57,801,42,58,2
ROE (%)—1,32,6-0,11,7-6,36,700,51,89,4
ROA (%)—0,71,4-0,10,7-2,83,900,314,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,424,9-35,214,4-13,5-32,7-14,5-38,810668,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-85,2103,7————-99,83.807,7270,5461
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,661,060,731,521,630,850,650,610,5511,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,210,150,140,450,560,020,130,110,080,640,69
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,061,521,351,361,171,752,422,492,933,743,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,450,760,91,060,751,192,042,332,32,852,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,13,19,81,31,6-0,412,71,32,23,865,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,91,85,33,12,33,13,75,31,11,64,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8211998214158131406750796630495
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,19-4,6917,26-238,11-12,89-2,17-6,2-3.557,03-32,43-41,96-1,1
EPS (đ)—10226315269-50880115641941.238

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cmvietnam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần34934843428132227818716098202341
Lợi nhuận gộp70524928385213101539
Lợi nhuận trước thuế2751116-111613735
Lợi nhuận sau thuế1936-04-141501528
Tổng tài sản345432409621626376380498427560641
Tài sản ngắn hạn243327218369342273322432385504563
Tiền và tương đương613316791020153857812
Phải thu ngắn hạn78113117165139100209329214349462
Hàng tồn kho7216472811238751288312068
Nợ phải trả137222173375388172150189152280333
Nợ ngắn hạn118215162272292156133173132135170
Vay ngắn hạn423230165033030134362
Vay dài hạn00395820047136151
Vốn chủ sở hữu208210237246238203230309275280308
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-41-139979-5330-91-122-43-208-31
Dòng tiền đầu tư-3713-116-104-283628597501
Dòng tiền tài chính84-2828812-575885-1215933

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam
Tên giao dịch
CTCP CMVIETNAM
Thành lập
2/7/2007
Mã số thuế
0102307343
Nhân sự
342 người
Website
https://cmhgroup.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
29/11/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000CMS7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.452.500 cổ phiếu
Beta
0,54

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu