Cổ phiếu Cảng Chân Mây

UPCOMVN000000CMP3

Công ty Cổ phần Cảng Chân Mây

Cổ phiếu Cảng Chân Mây chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.800 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
253 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.3259.0509.775201620182021202420267.800

Thấp 7.800 đCao 10.300 đ-24,27% trong kỳ

945 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Chân Mây trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Chân Mây đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Chân Mây và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Chân MâyVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,9
P/E thấp hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
15.878.653 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.878.653 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%15.878.653 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 18%20162017: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20172018: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20182019: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%20192020: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 10%20202021: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%20222023: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20232024: Doanh thu thuần 383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20242025: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%202537,2%16,7%-3,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%33,2%11,9%-9,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 19%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,1% - ROA 4,3%20162017: ROE 6,4% - ROA 4,6%20172018: ROE 6,4% - ROA 4,5%20182019: ROE 7% - ROA 4,3%20192020: ROE 3,8% - ROA 2%20202021: ROE 0,5% - ROA 0,3%20212022: ROE -2,7% - ROA -1,3%20222023: ROE -2,2% - ROA -1,1%20232024: ROE 7,4% - ROA 3,7%20242025: ROE 6,5% - ROA 3,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20253,3x1,7x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Chân Mây theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—38,53635,933,531,322,821,52023,529,9
Biên lợi nhuận ròng (%)—1816,315,414,3101,1-5,1-3,36,77,3
ROE (%)—6,16,46,473,80,5-2,7-2,27,46,5
ROA (%)—4,34,64,54,320,3-1,3-1,13,73,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——21,79,820,2-21,821,79,324,668,5-14,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——103,711,7-45,4-86,5———-6,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,480,360,40,420,860,911,051,041,010,930,83
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,460,540,530,630,60,50,43
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,683,522,81,521,741,4711,261,141,351,49
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,63,42,731,461,681,430,971,221,091,271,44
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————1,30,50,633,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—16,619,120,524,127,227,737,239,736,637,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—6197110104597073513750
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—0,251,821,210,782,9715,04-0,38-5,13,092,51
EPS (đ)—57460262871338349-289-228789735

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Chân Mây theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—109133146175137167182227383327
Lợi nhuận gộp—42485259433839459098
Lợi nhuận trước thuế—25272832162-9-72830
Lợi nhuận sau thuế—20222225142-9-72624
Tổng tài sản469448490502675690723698671693689
Tài sản ngắn hạn145122170113140111126115102148171
Tiền và tương đương114971275869677955416795
Phải thu ngắn hạn2018354450223237323945
Hàng tồn kho54455354586
Nợ phải trả151119141148312329370356337333312
Nợ ngắn hạn5435617481751269190110115
Vay ngắn hạn0000371219202020
Vay dài hạn0000163186176197181161142
Vốn chủ sở hữu317330350354363361353342335360377
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—540272041284387960
Dòng tiền đầu tư—-16-9-97-174-54-11-55-34-26-7
Dòng tiền tài chính—-60-016611-528-17-27-25

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Chân Mây
Tên giao dịch
Cảng Chân Mây
Thành lập
26/6/2015
Mã số thuế
3300515171
Nhân sự
353 người
Website
https://chanmayport.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/2/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000CMP3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.405.415 cổ phiếu
Free float
1%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu