Cổ phiếu Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket
Công ty Cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket
Cổ phiếu Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 15.500 đồng/cổ phiếu, giảm 1,3% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.009 đồng29.499 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.500 đCao 91.000 đ-67,71% trong kỳ
872 phiên - dữ liệu cuối ngày
Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket so với thị trường
| Khung | Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -7,7% | -3% | -4,8 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -32,9% | -4,2% | -28,7 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -75,6% | +6,3% | -81,9 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -73,9% | +6,7% | -80,6 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -78,8% | -0,4% | -78,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket đứng thứ 439 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0,8%7.056.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 26,5 | 25,8 | 25 | 24,4 | 24,2 | 23 | 21,4 | 21,8 | 25,2 | 27,7 | 26,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 6,5 | 4,3 | 4,1 | 4,3 | 4 | 3,6 | 2,5 | 3,3 | 2,9 | 3,1 | 2,5 |
| ROE (%) | — | 15,9 | 17,8 | 19,3 | 17,9 | 15,6 | 10,1 | 14,6 | 13,8 | 14,7 | 12,2 |
| ROA (%) | — | 10,3 | 10,9 | 11,5 | 10,5 | 8,9 | 5,6 | 8,2 | 7,5 | 7,8 | 6,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -3,8 | 20,6 | 8,4 | 3,7 | -1,7 | -6,5 | 10,5 | 14 | 2,8 | 7,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -36,8 | 15,6 | 13,4 | -4 | -10,7 | -35,7 | 48,5 | -1 | 10,2 | -13,1 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,49 | 0,59 | 0,69 | 0,66 | 0,74 | 0,75 | 0,82 | 0,76 | 0,89 | 0,87 | 0,81 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,09 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,51 | 2,25 | 2,14 | 2,23 | 2,16 | 2,18 | 2,12 | 2,22 | 2,01 | 2,05 | 2,11 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 2,18 | 1,93 | 1,85 | 1,99 | 1,93 | 1,94 | 1,76 | 1,97 | 1,8 | 1,74 | 1,78 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | — | — | — | — | 1.281,5 | 3.155,3 | 376,4 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 17,2 | 14,6 | 16 | 21,3 | 19,5 | 18,5 | 10,7 | 17,1 | 18,7 | 12,7 | 13,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 16 | 14 | 13 | 17 | 14 | 19 | 27 | 11 | 13 | 15 | 21 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,28 | 1,41 | 1,66 | 0,74 | 1,34 | 0,43 | -0,87 | 2,48 | 1,28 | -0,23 | -0,83 |
| EPS (đ) | 6.488 | 4.103 | 4.743 | 5.378 | 5.162 | 4.611 | 2.963 | 3.554 | 3.517 | 3.770 | 3.233 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 477 | 459 | 553 | 600 | 622 | 611 | 571 | 631 | 719 | 740 | 797 |
| Lợi nhuận gộp | 126 | 119 | 138 | 146 | 150 | 141 | 122 | 138 | 181 | 205 | 212 |
| Lợi nhuận trước thuế | 41 | 25 | 29 | 33 | 31 | 28 | 18 | 27 | 28 | 29 | 26 |
| Lợi nhuận sau thuế | 31 | 20 | 23 | 26 | 25 | 22 | 14 | 21 | 21 | 23 | 20 |
| Tổng tài sản | 185 | 197 | 222 | 227 | 244 | 251 | 254 | 263 | 291 | 300 | 307 |
| Tài sản ngắn hạn | 154 | 164 | 193 | 201 | 224 | 235 | 243 | 253 | 271 | 281 | 284 |
| Tiền và tương đương | 111 | 122 | 66 | 50 | 52 | 47 | 50 | 47 | 80 | 30 | 32 |
| Phải thu ngắn hạn | 20 | 18 | 20 | 28 | 23 | 32 | 42 | 19 | 25 | 29 | 45 |
| Hàng tồn kho | 20 | 23 | 26 | 21 | 24 | 25 | 42 | 29 | 29 | 42 | 44 |
| Nợ phải trả | 61 | 73 | 90 | 90 | 104 | 108 | 114 | 114 | 138 | 140 | 138 |
| Nợ ngắn hạn | 61 | 73 | 90 | 90 | 104 | 108 | 114 | 114 | 135 | 137 | 135 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 124 | 124 | 131 | 136 | 141 | 143 | 139 | 149 | 154 | 160 | 169 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 40 | 28 | 38 | 19 | 33 | 10 | -12 | 52 | 27 | -5 | -17 |
| Dòng tiền đầu tư | -5 | -3 | -83 | -18 | -16 | 1 | 28 | -47 | 19 | -33 | 24 |
| Dòng tiền tài chính | -14 | -14 | -12 | -16 | -16 | -15 | -13 | -9 | -12 | -13 | -6 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Lương thực thực phẩm Colusa - Miliket
- Thành lập
- 13/4/2006
- Mã số thuế
- 0304517551
- Nhân sự
- 811 người
- Website
- http://www.comifood.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 10/7/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000CMN8
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 14.400.000 cổ phiếu
- Free float
- 17,2%
- Beta
- -0,33
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên