Cổ phiếu Camimex

UPCOMVN000000CMM0

Công ty Cổ phần Camimex

Cổ phiếu Camimex lúc 11:21 ngày 29/09/2026 ở mức 14.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:21 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,67%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.364 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
38,27 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,16 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.934 đồng25.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.95617.80024.6442022202320242025202614.900

Thấp 6.000 đCao 29.600 đ+88,61% trong kỳ

596 phiên - dữ liệu cuối ngày

Camimex so với thị trường

Lợi suất của Camimex và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCamimexVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-19%-3%-16,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,2%-4,4%-18,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-20,3%+6,9%-27,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8%+7%-15 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,9%-0,4%-37,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Camimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Camimex đứng thứ 637 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Camimex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCamimexVị trí toàn thị trường
P/E
lần
38,3
P/E cao hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
48.949.999 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2020 → 2025

05 nghìn tỷ2020: Doanh thu thuần 1.419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 4%20202021: Doanh thu thuần 2.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 2.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20222023: Doanh thu thuần 1.913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20232024: Doanh thu thuần 2.648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20242025: Doanh thu thuần 2.495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%202518,2%9,4%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 454 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%24,9%11,9%-1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2020: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -77 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -254 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -94 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -101 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -385 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2020: ROE — - ROA —20202021: ROE 7,6% - ROA 3,5%20212022: ROE 11,6% - ROA 5,2%20222023: ROE 4,5% - ROA 1,8%20232024: ROE 5,2% - ROA 1,8%20242025: ROE 6,8% - ROA 2,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20253,5x1,8x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Camimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,812,113,613,313,518,8
Biên lợi nhuận ròng (%)43,14,42,32,13,1
ROE (%)—7,611,64,55,26,8
ROA (%)—3,55,21,81,82,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—43,818,3-20,738,4-5,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1467-58,121,842,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,11,21,291,721,992,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,770,780,971,341,751,98
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,461,361,241,51,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,620,540,640,440,610,44
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,62,83,61,91,81,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,12,12,41,31,61
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền131841151259591
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,07-1,2-2,37-2,1-1,86-4,97
EPS (đ)9271.0111.700587564791

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 6 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Camimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4192.0412.4141.9132.6482.495
Lợi nhuận gộp182246329255359468
Lợi nhuận trước thuế6375121517497
Lợi nhuận sau thuế5664107455578
Tổng tài sản1.6931.9222.2142.7463.2863.916
Tài sản ngắn hạn1.1321.3541.6681.9692.3802.990
Tiền và tương đương62461113426
Phải thu ngắn hạn508471763656692624
Hàng tồn kho6028518801.2621.4162.082
Nợ phải trả8851.0501.2481.7352.1872.739
Nợ ngắn hạn8549251.2241.5891.5832.059
Vay ngắn hạn5865529091.2081.3161.655
Vay dài hạn3212524146604680
Vốn chủ sở hữu8088729661.0111.0991.177
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4-77-254-94-101-385
Dòng tiền đầu tư-19038-70-319-142-96
Dòng tiền tài chính17158306420362373

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Camimex
Tên giao dịch
Camimex
Thành lập
6/6/2013
Mã số thuế
2001122903
Nhân sự
1.547 người
Website
https://cmmseafood.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/11/2022 - 3 năm
ISIN
VN000000CMM0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
97.899.998 cổ phiếu
Free float
10,8%
Beta
-0,37

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu