Cổ phiếu Cơ khí Mạo Khê

UPCOMVN000000CMK4

Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê - Vinacomin

Cổ phiếu Cơ khí Mạo Khê chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/12/2022.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (31 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.60011.224201520182021202420267.800

Thấp 6.800 đCao 12.400 đ-37,1% trong kỳ

961 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ khí Mạo Khê trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ khí Mạo Khê đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
701.963 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
701.963 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%701.963 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1%20162017: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20172018: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%202517,6%9,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,8% - ROA 1,2%20162017: ROE 4,6% - ROA 0,5%20172018: ROE 8,9% - ROA 1%20182019: ROE 5,8% - ROA 0,7%20192020: ROE 9,7% - ROA 1,3%20202021: ROE 9,8% - ROA 1,1%20212022: ROE 8,3% - ROA 0,9%20222023: ROE 0,4% - ROA 0,1%20232024: ROE 6,2% - ROA 1%20242025: ROE 5,2% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20252,1x1,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ khí Mạo Khê theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,51316,512,413,514,113,713,115,118,111,2
Biên lợi nhuận ròng (%)210,60,80,61,10,90,80,10,70,5
ROE (%)—10,84,68,95,89,79,88,30,46,25,2
ROA (%)—1,20,510,71,31,10,90,110,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,7-23,434,33,2-9,3-3,94,9-19,99,44,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-48,2-5593,2-2969-16,6-10,7-94,31.202-17,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu7,668,477,637,945,996,699,356,695,315,025,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,55,354,543,593,473,44,282,981,241,62,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,9310,980,930,970,940,940,960,950,920,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,470,590,50,560,590,530,590,670,610,490,55
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,11,41,21,31,61,31,41,41,21,91,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,92,823,43,73,23,24,143,55,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1071561511391191211601681238999
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,97-8,5429,0815,48-3,886,390,336,07495,88-4,881,37
EPS (đ)—1.4076331.22386801.2231.09362808667

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ khí Mạo Khê theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần197204157210217197189199159174182
Lợi nhuận gộp3027262629282626243120
Lợi nhuận trước thuế53124223121
Lợi nhuận sau thuế42121222011
Tổng tài sản152187168177161154164167116112115
Tài sản ngắn hạn119151133138127122136139938684
Tiền và tương đương21346325533
Phải thu ngắn hạn5887658071658391544349
Hàng tồn kho5863655450545142344031
Nợ phải trả134168149157138134148146989397
Nợ ngắn hạn128151136149131130145145989396
Vay ngắn hạn7290766473656564233036
Vay dài hạn6161377321001
Vốn chủ sở hữu1820192023201622181918
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-8-172627-51311044-61
Dòng tiền đầu tư-22-10-6-8-0-40-2-1-4-8
Dòng tiền tài chính2926-19-188-13-2-4-4376

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần cơ khí Mạo Khê - Vinacomin
Tên giao dịch
Cơ khí Mạo Khê
Thành lập
1/1/2005
Mã số thuế
5700526478
Nhân sự
306 người
Website
https://cokhimaokhe.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/10/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000CMK4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.432.578 cổ phiếu
Free float
96,2%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu CMK - Cơ khí Mạo Khê - taichinh.com