Cổ phiếu CMISTONE Việt Nam

UPCOMVN000000CMI8

Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam

Cổ phiếu CMISTONE Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 1.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
19 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 500 đồng1.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.8188.40012.982201520172020202320261.200

Thấp 500 đCao 16.300 đ-92,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

CMISTONE Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của CMISTONE Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
59.500 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.840.000 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
7.780.500 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,8%7.840.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20152016: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -94,2% - Biên lợi nhuận ròng -1.181%20162017: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng -425,3%20172018: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -238,4% - Biên lợi nhuận ròng -1.897,4%20182019: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,4% - Biên lợi nhuận ròng -149,7%20192020: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -44,9%20202021: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,2% - Biên lợi nhuận ròng 51,5%20212022: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,7% - Biên lợi nhuận ròng 111%20222023: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -39,5% - Biên lợi nhuận ròng -69,3%20232024: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,9% - Biên lợi nhuận ròng -57,3%20242025: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6% - Biên lợi nhuận ròng -34,8%202553,2%-893,2%-1.839,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -124,5% - Biên lợi nhuận ròng -254,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 109,5% - Biên lợi nhuận ròng 630,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -86,8% - Biên lợi nhuận ròng -180,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -44,7% - Biên lợi nhuận ròng -174,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -53,7% - Biên lợi nhuận ròng 52,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -106% - Biên lợi nhuận ròng -251,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 101,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng -69,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -54% - Biên lợi nhuận ròng -146,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,9% - Biên lợi nhuận ròng -43%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2% - Biên lợi nhuận ròng -36,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,9% - Biên lợi nhuận ròng -55%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -44,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,8% - Biên lợi nhuận ròng -87,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng -21,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,8% - Biên lợi nhuận ròng -62,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -24%604,9%188,1%-228,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 158,5%/năm (2015-2022, 7 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -47 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -30,3% - ROA -11,2%20162017: ROE -162,5% - ROA -34,6%20172018: ROE 311,9% - ROA -61,7%20182019: ROE 23,6% - ROA -16,7%20192020: ROE 9,8% - ROA -7,2%20202021: ROE -16,5% - ROA 11,1%20212022: ROE -31,7% - ROA 14,9%20222023: ROE 11,8% - ROA -4,4%20232024: ROE 20,6% - ROA -9,4%20242025: ROE 14,2% - ROA -8,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 12,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20253,7x-2,3x-8,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính CMISTONE Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36-94,212,2-238,4-7,44,5-5,2-18,7-39,5-6,9-6
Biên lợi nhuận ròng (%)0,1-1.181-425,3-1.897,4-149,7-44,951,5111-69,3-57,3-34,8
ROE (%)—-30,3-162,5311,923,69,8-16,5-31,711,820,614,2
ROA (%)—-11,2-34,6-61,7-16,7-7,211,114,9-4,4-9,4-8,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-90596,6-76,6155,262,242,7-29,5-46,4148,534,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————51,7———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,32,2417,82-2,54-2,31-2,39-2,62-3,81-3,57-2,88-2,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,681,3712,41-1,69-1,39-1,4-1,7-2,28-2,04-1,57-1,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,1810,30,180,260,350,380,580,590,520,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,040,860,20,080,040,080,010,070,070,070,05
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1-4,3-6,5-8,7-1,5-0,234,1-0-1,1-0,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,20,31,81,90,50,40,50,30,20,30,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.44414.39237844083191—791278223
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-515,3410,01-00,21,56-0,260,160,05-0,44-0,7
EPS (đ)—2.960-7.413-8-1.560-7591.2431.886-631-1.296-1.057

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc CMISTONE Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần40428717273927153649
Lợi nhuận gộp14-43-16-11-2-5-6-2-3
Lợi nhuận trước thuế0-47-119-124-25-122030-10-21-17
Lợi nhuận sau thuế0-47-119-124-25-122030-10-21-17
Tổng tài sản414429258144155180179225232209176
Tài sản ngắn hạn182192432145788413815213579
Tiền và tương đương02000000101
Phải thu ngắn hạn158158298414—6583
Hàng tồn kho2226141237608312213411767
Nợ phải trả234297244237273311290305322320304
Nợ ngắn hạn154193146120172225219237257258243
Vay ngắn hạn417872416297117115119112102
Vay dài hạn8010498117102867068656261
Vốn chủ sở hữu18013214-93-118-130-110-80-90-111-128
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-20-47-10-5-19-55-0912
Dòng tiền đầu tư-105-41112-1-0-0-000-0
Dòng tiền tài chính7954-13-126196-51-10-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam
Tên giao dịch
CMISTONE Việt Nam
Thành lập
3/10/2007
Mã số thuế
0102381001
Nhân sự
40 người
Website
https://www.cmistone.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000CMI8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.000.000 cổ phiếu
Free float
68,1%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu