Cổ phiếu Thực phẩm Cholimex

UPCOMVN000000CMF4

Công ty cổ phần Thực phẩm Cholimex

Cổ phiếu Thực phẩm Cholimex lúc 11:16 ngày 29/09/2026 ở mức 389.000 đồng/cổ phiếu, tăng 11,1% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:16 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
389.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+11,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.191 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,33 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,15 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 300.443 đồng436.334 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

134.790250.500366.21020162019202120242026389.000

Thấp 51.000 đCao 450.000 đ+133,49% trong kỳ

904 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thực phẩm Cholimex so với thị trường

Lợi suất của Thực phẩm Cholimex và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThực phẩm CholimexVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,4%-4,2%+6,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8%+6,3%-14,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+17,9%+6,7%+11,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,6%-0,4%-8,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thực phẩm Cholimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thực phẩm Cholimex đứng thứ 573 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thực phẩm Cholimex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThực phẩm CholimexVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,3
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
50,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.991.173 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
24,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.969.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.977.827 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 50,2%3.969.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20152016: Doanh thu thuần 1.425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20162017: Doanh thu thuần 1.604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 1.953 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20182019: Doanh thu thuần 2.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20192020: Doanh thu thuần 2.263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20202021: Doanh thu thuần 2.509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20212022: Doanh thu thuần 3.219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20222023: Doanh thu thuần 3.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20232024: Doanh thu thuần 3.717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20242025: Doanh thu thuần 4.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 7%202528,1%14,5%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 688 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%2022-Q3: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 800 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 991 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.067 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 888 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.032 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%29,5%15,2%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 345 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 216 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 186 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 200 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 222 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 232 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 227 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 250 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 275 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 285 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 336 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,1% - ROA 9,9%20162017: ROE 22,7% - ROA 9,5%20172018: ROE 33,2% - ROA 14,7%20182019: ROE 42,3% - ROA 20,8%20192020: ROE 35,9% - ROA 19%20202021: ROE 30,7% - ROA 17,1%20212022: ROE 29,6% - ROA 17,1%20222023: ROE 25,4% - ROA 15,2%20232024: ROE 23% - ROA 14,2%20242025: ROE 22,1% - ROA 14,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 103,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 81,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 64,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,9x2025100,6x51,8x3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thực phẩm Cholimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,221,722,426,928,928,626,927,526,428,128
Biên lợi nhuận ròng (%)3,73,63,55,17,77,97,46,96,86,77
ROE (%)—22,122,733,242,335,930,729,625,42322,1
ROA (%)—9,99,514,720,81917,117,115,214,214,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,312,621,811,4410,828,35,999,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,61275,966,67,24,119,24,5813,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,091,381,361,190,920,860,740,720,620,610,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,890,770,370,210,190,160,140,190,220,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,141,21,251,461,631,781,761,691,521,84
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,690,630,740,81,021,241,461,241,221,131,38
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—11,27,713,333,841,2103,581,434,764,440,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,57,58,68,88,8912,17,69,110,111,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3425323528242423272521
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,636,791,241,731,31,21,080,090,981,11,18
EPS (đ)4.4254.8785.6169.87716.45420.95021.81325.99627.16129.28333.369

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thực phẩm Cholimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2691.4251.6041.9532.1762.2632.5093.2193.4103.7174.084
Lợi nhuận gộp3203093595266306486748869011.0431.143
Lợi nhuận trước thuế606371131209223232277289316356
Lợi nhuận sau thuế465157100167179186222232250285
Tổng tài sản4685636287368651.0111.1621.4301.6171.9041.982
Tài sản ngắn hạn3153323754495827518641.0459991.0411.067
Tiền và tương đương49838577134104168186163193276
Phải thu ngắn hạn11898143186165149167205255259237
Hàng tồn kho146148145162175180152309277265262
Nợ phải trả244327363399414467492600621725587
Nợ ngắn hạn244290312360397461486594592684581
Vay ngắn hạn1061741559185104104114162226107
Vay dài hạn03651331100023340
Vốn chủ sở hữu2242362663374505446698299951.1791.394
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh293457117321621420020227275336
Dòng tiền đầu tư-17-96-47-83-107-211-9720-281-284-60
Dòng tiền tài chính-12-214-21-97-53-33-40-303036-193

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thực phẩm Cholimex
Thành lập
20/12/2005
Mã số thuế
0304475742
Nhân sự
2.749 người
Website
https://cholimexfood.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
30/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000CMF4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.100.000 cổ phiếu
Free float
7%
Beta
0,19

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu