Cổ phiếu Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh

UPCOMVN000000CMD9

Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh

Cổ phiếu Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh lúc 13:59 ngày 28/09/2026 ở mức 17.900 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 13:59 28/09/2026 (36 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
17.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,56%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
4.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
283 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.978 đồng21.139 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.46023.00030.5402019202120232024202617.900

Thấp 10.000 đCao 36.000 đ-3,24% trong kỳ

769 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh so với thị trường

Lợi suất của Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí MinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-1,1%-3%+1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,2%-4,2%-4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,8%+6,3%-12,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-20,8%+6,7%-27,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,5%-0,4%-23,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh đứng thứ 507 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí MinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,3
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20152016: Doanh thu thuần 1.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 1.494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20172018: Doanh thu thuần 1.298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20182019: Doanh thu thuần 1.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 3%20192020: Doanh thu thuần 1.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20202021: Doanh thu thuần 819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20212022: Doanh thu thuần 1.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 960 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20232024: Doanh thu thuần 771 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20242025: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%202511,8%6,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 4%2023-Q1: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%14,9%7,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -6,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,7% - ROA 11%20162017: ROE 22,2% - ROA 11%20172018: ROE 18,2% - ROA 8,6%20182019: ROE 19,5% - ROA 8,9%20192020: ROE 35,2% - ROA 17,4%20202021: ROE 12,7% - ROA 8,1%20212022: ROE 13,2% - ROA 9,7%20222023: ROE 13,9% - ROA 9,2%20232024: ROE 12,7% - ROA 8,3%20242025: ROE 13,3% - ROA 8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x202512x6,2x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,29,39,3101010,512,29,711,611,49,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,72,82,92,836,13,63,13,43,93,5
ROE (%)—19,722,218,219,535,212,713,213,912,713,3
ROA (%)—11118,68,917,48,19,79,28,38
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,78,1-13,1-5,1-1,2-32,723,4-5,1-19,614,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—16,213,2-18,33,999,1-60,35,26,9-9,44,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,660,951,111,121,260,840,290,430,580,460,85
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,50,770,930,880,950,570,150,340,410,290,67
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,611,361,331,291,32,024,063,092,312,981,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,591,351,311,281,292,014,033,092,32,961,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,27,16,15,25,210,57,812,46,39,26,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ576,8535460396,6551,6549,3379,22.168,4491,3356,4401,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền465762727810696103109131130
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,11-0,630,241,010,880,264,610,5-0,951,36-0,19
EPS (đ)2.5953.0213.8293.2033.3306.9162.6882.8202.8312.5922.700

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2271.3831.4941.2981.2321.2178191.011960771884
Lợi nhuận gộp113128139130123127100981118884
Lợi nhuận trước thuế4649554747943539423839
Lợi nhuận sau thuế3339443637742931333031
Tổng tài sản326381419413424430296343376342437
Tài sản ngắn hạn203248289278304391259307312310373
Tiền và tương đương4325311837364222233256
Phải thu ngắn hạn154214252257265352216285287277315
Hàng tồn kho22332220222
Nợ phải trả12918522121823619767103138107201
Nợ ngắn hạn1261822182152331946499135104197
Vay ngắn hạn9915018517217913334819767158
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu197196199195188233230240238235236
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh70-251136331913515-3241-6
Dòng tiền đầu tư-3-60-56511-472732-28
Dòng tiền tài chính-4413-5-44-20-71-131126-6359

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh
Thành lập
18/9/2001
Mã số thuế
0302495140
Nhân sự
75 người
Website
https://www.cmid.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000CMD9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.720.000 cổ phiếu
Free float
42,1%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu