Cổ phiếu Đầu tư CMC

HNXVN000000CMC1

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC

Cổ phiếu Đầu tư CMC đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 8.800 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (43 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,15%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
44 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,2 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,66 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng11.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.22410.40014.576201520172020202320268.800

Thấp 3.200 đCao 17.600 đ+60,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư CMC so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư CMC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư CMCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
+1,1%-2,7%+3,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,4%-4,2%-2,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0%+7,2%-7,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+2,3%+7,3%-4,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,4%-0,1%-5,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư CMC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư CMC đứng thứ 852 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư CMC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư CMCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,2
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20172018: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%20182019: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20212022: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20222023: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20232024: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%202516,5%4,7%-7,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 49,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng -73,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 70%2023-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,3% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng -19,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -9%65,9%-1,6%-69,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 82,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,7% - ROA 0,4%20162017: ROE 2,6% - ROA 1,5%20172018: ROE -2,4% - ROA -1,2%20182019: ROE 0,1% - ROA 0%20192020: ROE 0,7% - ROA 0,3%20202021: ROE 5,6% - ROA 2,4%20212022: ROE -2,9% - ROA -1,2%20222023: ROE 1,2% - ROA 0,5%20232024: ROE 0,2% - ROA 0,1%20242025: ROE 13% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư CMC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,216,42,917,27,75,6-7,814,61,5137,4
Biên lợi nhuận ròng (%)22,816,1-6,90,10,69,2-3,61,40,26,8
ROE (%)—0,72,6-2,40,10,75,6-2,91,20,213
ROA (%)—0,41,5-1,200,32,4-1,20,50,15,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—112,8-37,1109,3155,341,8-49,434,22,95558
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—191,5264,9——1.140,8710,1——-795.705,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,570,730,731,090,961,41,221,641,421,611,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,430,550,520,890,761,121,041,441,211,561,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,342,311,691,191,231,181,211,11,131,150,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,092,091,40,610,650,710,740,430,450,510,61
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,81,41,10,51,721,30,711,13,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9325493869240132219123539962
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-205,61-33,14-3,4318,47138,76-60,671,8817,1119,15-137,125,63
EPS (đ)3271339-300791737-384153321.660

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư CMC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7151020517337495179124
Lợi nhuận gộp130344-371109
Lợi nhuận trước thuế002-1003-21010
Lợi nhuận sau thuế002-1003-2108
Tổng tài sản90100102121113140137158147159159
Tài sản ngắn hạn77985164578580988611289
Tiền và tương đương010111400117
Phải thu ngắn hạn1823105626221772121
Hàng tồn kho8993127343160526335
Nợ phải trả3342436355827699869890
Nợ ngắn hạn3342305446726689769890
Vay ngắn hạn2532285244656486739584
Vay dài hạn00300000000
Vốn chủ sở hữu5758595858586260616169
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-30-14-5-265-256-3013-2048
Dòng tiền đầu tư11115634-240-1-22
Dòng tiền tài chính193-121-821-122-1322-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư CMC
Tên giao dịch
CTCP Đầu tư CMC
Thành lập
14/10/2005
Mã số thuế
0100104309
Nhân sự
21 người
Website
http://www.cmci.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
11/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000CMC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.108.347 cổ phiếu
Free float
21%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu