Cổ phiếu Cảng Cát Lái

HOSEVN000000CLL4

Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái

Cổ phiếu Cảng Cát Lái đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 26.800 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
26.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,19%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
3.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
913 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,37 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,83 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.627 đồng29.509 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.35039.3532015201720202023202626.800

Thấp 23.000 đCao 43.700 đ-19,52% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Cát Lái so với thị trường

Lợi suất của Cảng Cát Lái và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Cát LáiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,7%-3%+1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,1%-4,2%-8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,7%+6,3%-16,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-14%+6,7%-20,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-11,8%-0,4%-11,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Cát Lái trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Cát Lái đứng thứ 498 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Cát Lái và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Cát LáiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,4
P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,9
Cổ tức suất cao hơn 91% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-2.206,47% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%20152016: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%20162017: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%20172018: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%20182019: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%20192020: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20202021: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20212022: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%20222023: Doanh thu thuần 306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%20232024: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%20242025: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%202546,1%23,7%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 36%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 35%2023-Q3: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 34%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 27%2025-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 29,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%55,2%28,4%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 136 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 14,4% - ROA 11,7%20162017: ROE 14,3% - ROA 13%20172018: ROE 15,1% - ROA 13,9%20182019: ROE 14,4% - ROA 12,9%20192020: ROE 15,4% - ROA 14%20202021: ROE 13,1% - ROA 12,3%20212022: ROE 14% - ROA 13,1%20222023: ROE 15,5% - ROA 14,3%20232024: ROE 16% - ROA 14,6%20242025: ROE 16,5% - ROA 14,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 57,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 113,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.667,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.452,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 271x20253.352,9x1.726,2x99,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Cát Lái theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,939,144,134,635,531,740,547,542,543,236,2
Biên lợi nhuận ròng (%)28,728,333,124,325,825,532,134,432,230,725,8
ROE (%)—14,414,315,114,415,413,11415,51616,5
ROA (%)—11,71313,912,91412,313,114,314,614,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,4-12,450,1-7,510,3-31,6-0,216,15,324
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,92,710-1,79,2-13,96,88,70,74
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,290,170,040,130,110,090,050,080,090,090,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,210,1200,040,03000000,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,724,7710,474,554,195,1911,27,156,857,215,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,724,7710,474,554,195,1711,17,136,757,115,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay17,615,813,543,157,5113,11.667,5——3.452,3271
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ————764,6246,353,91283433,164,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền71466656693759827012480
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,731,311,361,971,191,591,221,331,130,561,42
EPS (đ)—2.2722.3342.4252.4272.6742.3582.5322.7112.7232.764

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Cát Lái theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần273288252378350386264264306323400
Lợi nhuận gộp112112111131124122107125130139145
Lợi nhuận trước thuế9810210511511311598112121124128
Lợi nhuận sau thuế78818492909985919999103
Tổng tài sản718674614704698706679704675682724
Tài sản ngắn hạn239238252304264297332384386403415
Tiền và tương đương179201882355317522223123599210
Phải thu ngắn hạn53374658674043595911088
Hàng tồn kho00000131564
Nợ phải trả16198248067593054565895
Nợ ngắn hạn8850246763573054565681
Vay ngắn hạn522301517200012
Vay dài hạn664401010000212
Vốn chủ sở hữu557576590624632647648650619624629
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh13610711318110715710312011156146
Dòng tiền đầu tư-8325-9945-2065621-3017-10444
Dòng tiền tài chính109-110-127-79-83-92-78-81-124-87-80

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái
Tên giao dịch
Cảng Cát Lái
Thành lập
27/8/2007
Mã số thuế
0305168938
Nhân sự
96 người
Trụ sở
Đường Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, TP.HCM
Website
http://catlaiport.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/7/2014 - 12 năm
ISIN
VN000000CLL4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
34.000.000 cổ phiếu
Free float
84,2%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu