Cổ phiếu Xi măng La Hiên

HNXVN000000CLH2

Công ty Cổ phần xi măng La Hiên - VVMI

Cổ phiếu Xi măng La Hiên đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 20.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 28/09/2026 (44 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
20.400 đồng/cổ phiếu
không đổi so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
2.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
245 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,08 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,33 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.707 đồng21.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.03825.10033.1622016201920212024202620.400

Thấp 11.200 đCao 39.000 đ+54,55% trong kỳ

928 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xi măng La Hiên so với thị trường

Lợi suất của Xi măng La Hiên và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXi măng La HiênVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-1,9%-3%+1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,5%-4,4%+4,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,5%+6,9%-15,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,9%+7%-15,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,2%-0,4%-3,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xi măng La Hiên trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xi măng La Hiên đứng thứ 409 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xi măng La Hiên và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXi măng La HiênVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,1
P/E thấp hơn 83% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,6
Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20152016: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20162017: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20172018: Doanh thu thuần 721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20182019: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20202021: Doanh thu thuần 734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20212022: Doanh thu thuần 812 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20222023: Doanh thu thuần 659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20232024: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20242025: Doanh thu thuần 706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%202515,1%7,8%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%18,6%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 126 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 23,3% - ROA 5,7%20162017: ROE 20,2% - ROA 6,6%20172018: ROE 19,7% - ROA 8,4%20182019: ROE 22,6% - ROA 11,7%20192020: ROE 25,2% - ROA 14,9%20202021: ROE 27,7% - ROA 17,8%20212022: ROE 27,5% - ROA 17,9%20222023: ROE 23,6% - ROA 15,1%20232024: ROE 19,5% - ROA 12,6%20242025: ROE 20,6% - ROA 13,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 58,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 362,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 458,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 763,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025741,9x382x22x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xi măng La Hiên theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,114,213,812,114,614,715,515,215,514,313,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,94,34,34,35,66,47,46,97,15,85,9
ROE (%)—23,320,219,722,625,227,727,523,619,520,6
ROA (%)—5,76,68,411,714,917,817,915,112,613,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,5-0,910,8-4,33,42,910,6-18,80,36,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,6-111,522,719,718,82,8-15,9-17,97,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,582,591,611,120,770,620,510,570,540,560,55
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,051,791,090,570,250,170,040,040,0300
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,210,150,190,30,370,831,251,631,891,891,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,070,060,110,210,270,581,111,381,461,751,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,52,934,57,416,958,5362,3458,7763,9—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,421,231,443,54727,245,825,712,637,523,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10812159945753
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,271,232,662,922,61,482,321,610,72,020,87
EPS (đ)—2.1632.7983.1193.8294.2344.5414.6703.9272.3002.500

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xi măng La Hiên theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần647657651721690713734812659661706
Lợi nhuận gộp919390881011051141231029498
Lợi nhuận trước thuế3335353948576870604952
Lợi nhuận sau thuế2528283138465456473942
Tổng tài sản541448399348309306308319303312315
Tài sản ngắn hạn664142464774119180195210216
Tiền và tương đương21321834871029811633
Phải thu ngắn hạn19142230171781013106
Hàng tồn kho4527181513221427441526
Nợ phải trả422323246184135117104116107112112
Nợ ngắn hạn3152682201541298996110104111112
Vay ngắn hạn1351691416438303300
Vay dài hạn10854263052885300
Vốn chủ sở hữu118125153164175189204203197200203
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh108357491996812690337836
Dòng tiền đầu tư0-5-1-5-9-16-19-314-36-91
Dòng tiền tài chính-107-31-71-88-75-36-54-43-42-24-28

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần xi măng La Hiên - VVMI
Tên giao dịch
Xi măng La Hiên
Thành lập
1/1/2008
Mã số thuế
4600422240
Nhân sự
494 người
Website
https://ximanglahien.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
7/6/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000CLH2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.000.000 cổ phiếu
Free float
38,6%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu