Cổ phiếu Cát Lợi

HOSEVN000000CLC3

Công ty Cổ phần Cát Lợi

Cổ phiếu Cát Lợi lúc 10:32 ngày 29/09/2026 ở mức 54.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:32 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
54.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.415 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 46.465 đồng57.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.78949.55064.3112015201720202023202654.100

Thấp 24.100 đCao 75.000 đ+82,15% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cát Lợi so với thị trường

Lợi suất của Cát Lợi và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCát LợiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,1%-3%+4,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,4%-4,2%+4,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0,2%+6,3%-6,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+4%+6,7%-2,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,1%-0,4%-4,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cát Lợi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cát Lợi đứng thứ 655 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cát Lợi và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCát LợiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,4
Cổ tức suất cao hơn 84% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
489.246 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.103.791 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.614.545 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,7%13.103.791 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20152016: Doanh thu thuần 1.818 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20162017: Doanh thu thuần 1.834 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20172018: Doanh thu thuần 2.070 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 1.929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20192020: Doanh thu thuần 1.900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20202021: Doanh thu thuần 2.142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20212022: Doanh thu thuần 2.305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20222023: Doanh thu thuần 2.971 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20232024: Doanh thu thuần 3.692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20242025: Doanh thu thuần 4.136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%202515,4%7,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 922 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 953 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.072 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.034 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%15,6%8%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 147 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 132 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 149 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 228 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 140 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -95 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 150 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -131 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 31,8% - ROA 14,7%20162017: ROE 25,8% - ROA 13,6%20172018: ROE 27,4% - ROA 16,6%20182019: ROE 21,1% - ROA 13,8%20192020: ROE 18,1% - ROA 13,3%20202021: ROE 18,8% - ROA 14,4%20212022: ROE 17,3% - ROA 11,5%20222023: ROE 16,7% - ROA 9,7%20232024: ROE 16,8% - ROA 8,5%20242025: ROE 19,4% - ROA 9,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 95x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,1x202592,3x47,5x2,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cát Lợi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,514,41415,115,914,313,713,711,31110
Biên lợi nhuận ròng (%)5,86,15,87,27,36,86,66,14,84,14,4
ROE (%)—31,825,827,421,118,118,817,316,716,819,4
ROA (%)—14,713,616,613,813,314,411,59,78,59,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,10,912,9-6,8-1,512,87,628,924,312
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,7-4,839,8-5,4-8,310,3-1,22,54,321,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,281,070,740,590,480,250,360,650,791,151
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi10,820,470,320,230,030,140,330,350,710,62
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,51,642,082,512,754,653,662,472,111,81,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,460,490,551,320,951,330,980,580,520,440,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,99,11025,31134,19523,49,81112,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,53,33,13,92,72,72,51,92,42,42,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3835346751333541383435
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,450,971,240,471,031,76-0,09-0,670,7-0,871,04
EPS (đ)—8.5138.1085.4724.8694.4074.8894.8234.9295.1596.946

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cát Lợi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7631.8181.8342.0701.9291.9002.1422.3052.9713.6924.136
Lợi nhuận gộp238261257313306272294315337407415
Lợi nhuận trước thuế121141135187177161178176181190228
Lợi nhuận sau thuế102112106149141129142140144150182
Tổng tài sản7397827761.0141.0249121.0591.3851.5721.9551.923
Tài sản ngắn hạn6256636849459128391.0151.3411.4581.8411.825
Tiền và tương đương9201211141566224283245
Phải thu ngắn hạn182176169382267173203259313346392
Hàng tồn kho4324675024485976007421.0271.0951.3921.337
Nợ phải trả4154043303773311812785436931.045960
Nợ ngắn hạn4154043303773311802775436921.025944
Vay ngắn hạn32231121020415723112274310645598
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu324379446637693731781842879910963
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14710813270145228-13-95100-131189
Dòng tiền đầu tư-73-41-12-18-89-09-40-41-95-24
Dòng tiền tài chính-72-57-12746-126-2121097-55230-152

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cát Lợi
Tên giao dịch
CTCP Cát Lợi
Thành lập
1/3/2004
Mã số thuế
0303185504
Nhân sự
308 người
Trụ sở
934 D2 - Đường D. Khu Công nghiệp Cát Lái (Cụm 2), Phường Cát Lái, TP.HCM
Website
http://www.catloi.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
16/11/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000CLC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
26.207.583 cổ phiếu
Free float
35,2%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu